D
Dicread
HomeDictionaryMmagistrate

magistrate

thẩm phán
[C] Đếm được
Số nhiều: magistratesQuá khứ: magistratedPhân từ 2: magistratedV-ing: magistrating

magistrate là mt thut ngpháp lý dùng để chmt viên chc dân shoc thm phán không chuyên trách, người có quyn hn thc thi pháp lut và điu hành các phiên tòa sơ bộ. Trong hthng pháp lut ca nhiu quc gia nói tiếng Anh, vai trò ca magistrate thường tp trung vào vic xlý các vụ án ít nghiêm trng hơn hoc thc hin các thtc hành chính trước khi vụ án được chuyn lên các cp tòa án cao hơn.

Referring to the individual person holding the judicial office.

Ý nghĩa

Danh từthẩm phán

Một viên chức dân sự hoặc thẩm phán không chuyên trách, người thực thi pháp luật

The magistrate presided over the preliminary hearing.

Vị thẩm phán đã chủ trì phiên điều trần sơ bộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error