D
Dicread
HomeDictionarySscolding

scolding

sự mắng mỏ / gay gắt
Danh từTính từ
Số nhiều: scoldings

scolding mang sc thái ca mt skhin trách trc tiếp, thường đi kèm vi sgin dvà cm xúc mnh mẽ. Tnày thường được dùng trong bi cnh mi quan hcó sphân cp vquyn lc hoc tui tác, chng hn như cha mmng con cái, giáo viên mng hc sinh hoc cp trên khin trách cp dưới. Đim mu cht ca scolding là stp trung vào vic chra li sai mt cách gay gt để răn đe hoc giáo dc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit scolding vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

criticizing: Mang tính phân tích, đánh giá nhng đim chưa tt mt cách khách quan hơn. Trong khi scolding thiên vcm xúc gin dữ, criticizing có thdin ra trong mt cuc tho lun chuyên môn hoc phê bình nghthut.
reprimanding: Đây là mt hình thc khin trách chính thc và nghiêm túc hơn, thường xy ra trong môi trường công shoc quân đội (klut). scolding mang cm giác đời thường và cá nhân hơn.
nagging: Khác vi scolding là mt sbùng phát gin dvì mt li cthể, nagging (cn nhn) là hành động phàn nàn lp đi lp li vmt vn đề nhnht trong thi gian dài.

Lưu ý vcách sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, scolding thường đi kèm vi các tính tnhư severe (nghiêm khc) hoc harsh (gay gt) để nhn mnh mc độ ca smng mỏ. Ví dụ: a severe scolding (mt bài ging đầy gin dữ).

Khi đóng vai trò là tính từ, scolding mô tmt tông ging hoc mt ánh nhìn thhin skhông hài lòng và chtrích. Ví dụ: a scolding tone (mt tông ging gay gt).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng scolding cho mi trường hp "mng". Hãy nhrng nếu đó là mt cuc tranh cãi gay gt gia hai người ngang hàng, hãy dùng arguing thay vì scolding, vì scolding luôn hàm ý mt bên có quyn kim soát hoc quyn dy bo bên kia.

Ý nghĩa

Danh từsự mắng mỏ

Một bài giảng đầy giận dữ hoặc một lời khiển trách gay gắt dành cho người đã làm sai điều gì đó

The child received a severe scolding for breaking the window.

Đứa trẻ đã bị mắng mỏ nghiêm khắc vì làm vỡ cửa sổ.

Tính từgay gắt

Có đặc điểm hoặc bao gồm một lời khiển trách giận dữ hoặc một tông giọng chỉ trích

She gave him a scolding look after he interrupted the speaker.

Cô ấy nhìn anh ta một cái nhìn gay gắt sau khi anh ta ngắt lời người nói.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error