D
Dicread
HomeDictionaryLlaxity

laxity

sự lỏng lẻo / độ chùng
Danh từ

laxity mô ttrng thái thiếu scht chẽ, nghiêm ngt hoc thiếu sc căng, tùy thuc vào ngcnh là tru tượng hay vt lý. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo đối tượng mà nó mô tả. Sc thái vklut và quy tc Khi nói vthái độ, quy định hoc qun lý, laxity mang nghĩa tiêu cc, chslng lo, hi ht hoc thiếu klut. Nó thường được dùng để phê bình mt hthng hoc mt cá nhân không tuân thnghiêm ngt các tiêu chun cn thiết. Ví dụ: laxity in security (slng lo trong an ninh). So sánh: Khác vi flexibility (slinh hot) mang nghĩa tích cc là khnăng thích nghi, laxity ám chscu thdn đến ri ro. Sc thái vvt lý và y khoa Trong ngcnh vt lý hoc gii phu hc, laxity chtrng thái chùng, không căng hoc độ rơ ca các mô, dây chng hoc si dây. Đây là mt thut ngmô ttrng thái vt cht hơn là đánh giá đạo đức. Ví dụ: ligament laxity (độ chùng ca dây chng). Lưu ý: Trong y khoa, người hc cn phân bit rõ laxity (độ chùng/lng) vi relaxation (sthư giãn cơ). Laxity thường chmt đặc đim cu trúc hoc tình trng bnh lý, trong khi relaxation là mt quá trình sinh lý bình thường. Lưu ý vngpháp laxity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ lng lo, người dùng thường kết hp vi các tính tnhư extreme (cc độ) hoc certain (nht định).

Ý nghĩa

Danh từsự lỏng lẻo

Đặc điểm của việc không đủ nghiêm ngặt, khắt khe hoặc cẩn thận trong việc thực thi các quy tắc hoặc tiêu chuẩn

"The company's laxity in safety protocols led to several avoidable accidents."

Sự lỏng lẻo của công ty trong các quy trình an toàn đã dẫn đến một vài tai nạn có thể tránh được.

Danh từđộ chùng

Trạng thái lỏng, chùng hoặc thiếu độ săn chắc trong một cấu trúc vật lý hoặc mô sinh học

"The surgeon noted a certain laxity in the ligaments of the patient's ankle."

Bác sĩ phẫu thuật ghi nhận một độ chùng nhất định ở các dây chằng trong cổ chân của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error