D
Dicread
HomeDictionaryAaustere

austere

khắc khổ / giản dị / nghiêm khắc / hoang sơ
Tính từ
So sánh hơn: more austereSo sánh nhất: most austere

austere mang mt sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, mô tsthiếu vng các chi tiết trang trí, sxa hoa hoc sthoi mái. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin tmt đức tính cao đẹp (sgin dị, klut) hoc mt tình trng khó khăn (skhc khổ, thiếu thn). Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vphong cách sng hoc din mo, austere gi lên hìnhnh ca sti gin tuyt đối, thường gn lin vi lý tưởng tôn giáo hoc klut tgiác. Nó khác vi simple (đơn gin) ở chaustere nhn mnh vào skht khe và cố ý loi bmi shưởng thụ. Ví dụ, mt căn phòng simple có thvnm cúng, nhưng mt căn phòng austere thường to cm giác lnh lo và nghiêm ngt. Trong bi cnh kinh tế, austere (thường xut hin trong cm tausterity measures) dùng để chcác chính sách tht lưng buc bng, ct gim chi tiêu công mt cách quyết lit để gim nợ. Lúc này, tnày mang nghĩa tiêu cc, ám chskhc khvà khó khăn vtài chính. Khi mô tphong cnh, austere tương đương vi shoang vu, trơ tri, nơi thiên nhiên khc nghit khiến mi thtrnên đơn điu và thiếu sc sng. Phân bit vi các ttương đồng austere so vi strict: Trong khi strict tp trung vào vic tuân thquy tc mt cách cng nhc, austere bao hàm csgin dtrong li sng và din mo. Mt người có thstrict (nghiêm khc) nhưng không nht thiết phi sng austere (khc khổ). austere so vi plain: plain chỉ đơn thun là không trang trí, bình thường; còn austere mang hàm ý có chủ đích hoc do hoàn cnh ép buc dn đến sthiếu thn, nghiêm ngt. Lưu ý vngpháp Tnày chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi chuyn sang danh từ, ta dùng austerity để chskhc khhoc chính sách tht cht chi tiêu.

Ý nghĩa

Tính từkhắc khổ

Sống hoặc hành xử không có những thứ xa hoa hay tiện nghi, thường vì lý do tôn giáo hoặc đạo đức

"He led an austere life in a small mountain cabin."

Ông ấy đã sống một cuộc đời khắc khổ trong một căn chòi nhỏ trên núi.

Tính từgiản dị

Có vẻ ngoài đơn giản và không trang trí; thiếu sự tô điểm hoặc làm đẹp

"The interior of the chapel was austere and cold."

Nội thất của nhà nguyện trông giản dị và lạnh lẽo.

Tính từnghiêm khắc

Khắt khe hoặc cứng nhắc trong phong thái, thái độ hoặc vẻ bề ngoài

"The headmistress had an austere expression that intimidated the students."

Cô hiệu trưởng có một vẻ mặt nghiêm khắc khiến các học sinh sợ hãi.

Tính từhoang sơ

Cực kỳ đơn giản và mộc mạc, đặc biệt theo cách được cảm nhận là khắc nghiệt hoặc ảm đạm

"The landscape was an austere stretch of grey rock and salt flats."

Phong cảnh là một dải đá xám và những cánh đồng muối hoang sơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error