D
Dicread
HomeDictionaryDdemanding

demanding

khắt khe / khó tính
Tính từ
So sánh hơn: more demandingSo sánh nhất: most demanding

demanding mang sc thái nhn mnh vào áp lc và stiêu tn ngun lc. Khi dùng để mô tmt công vic hoc nhim vụ, nó ám chrng đối tượng đó đòi hi mt sự đầu tư ln vmt thi gian, công sc, trí tuhoc skiên nhn. Điu này khác vi difficult (khó), vn chtp trung vào độ phc tp ca vn đề; trong khi đó demanding nhn mnh vào smt mi và gánh nng mà người thc hin phi gánh chu.

Khi mô tmt con người, demanding mang nghĩa là người đó có tiêu chun cc kcao, khó chiu hoc luôn yêu cu người khác phi đápng nhng mong đợi kht khe ca họ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "khó tính" (vtính cách) hoc "kht khe" (vyêu cu).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ demanding vi challenging. Trong khi challenging thường mang nghĩa tích cc, gi lên shng khi và động lc để vượt qua ththách, thì demanding li thiên vcm giác bị áp lc, căng thng và đôi khi là kit sc.

challenging: Mt dự án thú vnhưng đầy ththách (kích thích sphát trin).
demanding: Mt dự án kht khe khiến bn phi làm vic xuyên đêm (gây áp lc ln).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là nhm ln demanding vi demanded (dng quá khứ/phân tca động tdemand). Hãy nhrng demanding ở đây đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc đim ca svt hoc con người, chkhông phi là hành động yêu cu mt điu gì đó.

Sai: The job is demanded. (Câu này có nghĩa là công vic byêu cu/đòi hi).
✅ Đúng: The job is demanding. (Công vic này rt kht khe/đòi hi nhiu công sc).

Sai: He is a demanded boss. (Sai vmt ngnghĩa).
✅ Đúng: He is a demanding boss. (Anhy là mt người sếp khó tính).

Vmt ngpháp, demanding là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhắt khe

Đòi hỏi rất nhiều nỗ lực, thời gian, sự kiên nhẫn hoặc kỹ năng để hoàn thành hoặc làm hài lòng

The new project is incredibly demanding and requires overtime every weekend.

Dự án mới cực kỳ khắt khe và yêu cầu phải làm thêm giờ vào mỗi cuối tuần.

Tính từkhó tính

Khó làm hài lòng hoặc thỏa mãn; luôn yêu cầu các tiêu chuẩn cao hoặc sự chú ý liên tục

He has a demanding boss who expects perfection in every single report.

Anh ấy có một người sếp khó tính, người luôn mong đợi sự hoàn hảo trong từng bản báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error