D
Dicread
HomeDictionaryHharshness

harshness

sự khắc nghiệt / sự chói gắt
Danh từ

harshness mô tmt trng thái cc đoan, gây khó chu hoc thiếu lòng trcn. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tiêu cc vmt cm xúc, vt lý hoc môi trường. Người hc cn phân bit rõ ba hướng nghĩa chính để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái về đối xvà cm xúc

Khi nói vhành vi hoc li nói, harshness ám chstàn nhn, nghiêm khc quá mc hoc thiếu scm thông. Nó không chỉ đơn thun là snghiêm túc mà là skht khe gây tn thương. Trong tiếng Vit, tùy trường hp bn có thdch là "skhc nghit" hoc "snghit ngã".

Ví dụ: the harshness of the criticism (skhc nghit ca li phê bình) — nhn mnh vào vic li chê bai quá nng nvà thiếu tính xây dng.

Sc thái vmôi trường và vt lý

Trong bi cnh thi tiết hoc điu kin sng, harshness chnhng tác động mnh mẽ, khó khăn mà con người khó lòng chu đựng được. Đây là sự "khc nghit" mang tính khách quan ca tnhiên.

Ví dụ: the harshness of the desert climate (skhc nghit ca khí hu sa mc) — nhn mnh vào cái nóng gay gt và skhan hiếm ngun nước.

Sc thái vgiác quan

Khi mô tả âm thanh hoc ánh sáng, harshness din tmt cm giác chói gt, gây khó chu cho tai hoc mt. Điu này khác vi loudness (độ ln) hay brightness (độ sáng); harshness nhn mnh vào tính cht gây hn, không hài hòa ca kích thích.

Ví dụ: the harshness of the siren (schói gt ca tiếng còi hú) — âm thanh không chto mà còn gây nhc óc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln harshness vi severity. Trong khi severity thường dùng để chmc độ nghiêm trng ca mt căn bnh hoc hình pht (mang tính định lượng), thì harshness li nhn mnh vào cm giác khó chu, tàn nhn hoc gây hn (mang tính định tính).

severity of the disease: mc độ nghiêm trng ca bnh tt.
harshness of the punishment: skhc nghit ca hình pht (nhn mnh rng hình pht này là quá nng và không công bng).

Vmt ngpháp, harshness là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên sdng mo ta hoc chuyn sang dng snhiu khi dùng tnày.

Ý nghĩa

Danh từsự khắc nghiệt

Đặc điểm của việc đối xử hoặc phán xét một cách tàn nhẫn, nghiêm khắc hoặc không tử tế

The harshness of the prison regime was criticized by human rights groups.

Sự khắc nghiệt của chế độ nhà tù đã bị các nhóm nhân quyền chỉ trích.

Danh từsự chói gắt

Đặc điểm gây khó chịu, chói tai hoặc gây khó chịu cho các giác quan, chẳng hạn như âm thanh hoặc ánh sáng

The harshness of the fluorescent lighting made the room feel sterile and cold.

Sự chói gắt của ánh sáng đèn huỳnh quang khiến căn phòng có cảm giác vô trùng và lạnh lẽo.

Danh từsự khắc nghiệt

Đặc điểm đòi hỏi cao về thể chất, nghiêm trọng hoặc không thuận lợi, thường dùng để chỉ thời tiết hoặc môi trường

The explorers were unprepared for the extreme harshness of the Arctic winter.

Các nhà thám hiểm đã không chuẩn bị cho sự khắc nghiệt tột độ của mùa đông vùng Bắc Cực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error