D
Dicread
HomeDictionaryIincome

income

thu nhập

/ˈɪnˌkʌm/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: incomes

income dùng để chdòng tin chy vào túi ca mt cá nhân hoc mt tchc. Khác vi wealth (tài sn/sgiàu có) vn đại din cho tng stài sn tích lũy được, income nhn mnh vào ngun doanh thu phát sinh định kỳ. Tnày mang sc thái trung lp, chuyên nghip và là thut ngtiêu chun được sdng trong các văn bn pháp lut, thuế và tài chính. Trong khi salary (lương) chỉ đề cp cthể đến khon thanh toán cố định tngười sdng lao động, thì income có nghĩa rng hơn, bao gm cctc, tin cho thuê nhà và các công vic làm thêm. Trong các bi cnh xã hi, tnày thường được dùng để đại din cho địa vkinh tế xã hi hoc sự ổn định tài chính. Nó thường đi kèm vi các tbnghĩa như "gross" (tng thu nhp trước thuế) hoc "net" (thu nhp ròng sau khi trcác khon khu trừ) để xác định chính xác stin thc tế có thsdng.

Uncountable when referring to the general flow of money entering a household ('low income'). Countable when distinguishing between different sources or types of revenue ('multiple streams of income').

Ý nghĩa

Danh từthu nhập

Số tiền nhận được, đặc biệt là một cách thường xuyên, từ công việc hoặc thông qua các khoản đầu tư

"The family's total annual income has increased by ten percent this year."

Tổng thu nhập hàng năm của gia đình đã tăng mười phần trăm trong năm nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error