D
Dicread
HomeDictionaryTtransfer

transfer

điều động / chuyển khoản / chuyển tuyến / sự chuyển giao
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: transfersQuá khứ: transferredPhân từ 2: transferredV-ing: transferring

Tnày mang li cm giác vmt sdi chuyn hoc phân blin mch tmt trng thái hoc vtrí cố định này sang mt trng thái hoc vtrí khác. Khác vi tmove mang nghĩa chung chung, transfer thường ngụ ý mt quy trình chính thc, có hthng hoc có cu trúcchng hn như vic điu động nhân strong công ty hoc mt giao dch ngân hàng. Trong bi cnh du lch, tnày gi ý mt đim chuyn tiếp nơi hành khách vn đang trong quá trình di chuyn nhưng thay đổi phương tin vn chuyn. Điu này to ra cm giác đang ở "gia" hai giai đon ca mt hành trình ln hơn. Khi áp dng cho các khái nim tru tượng như quyn lc hoc quyn shu, tnày mang sc thái trang trng vmt pháp lý và chính thng, cho thy quyn hn hoc thm quyn đang được bàn giao mt cách chính thc thay vì bchiếm đot hay làm mt.

Countable when referring to a specific movement or ticket, such as 'a bus transfer' or 'three bank transfers'. Uncountable when discussing the general process of moving something, like 'the transfer of power' or 'wealth transfer'.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều động

di chuyển ai đó hoặc vật gì đó từ nơi này, vị trí này hoặc tình huống này sang một nơi, vị trí hoặc tình huống khác

"The company decided to transfer the employee to the Tokyo office."

Công ty đã quyết định điều động nhân viên này sang văn phòng Tokyo.

Ngoại động từchuyển khoản

di chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng này sang tài khoản ngân hàng khác

"I need to transfer money from my savings account to my checking account."

Tôi cần chuyển tiền từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản vãng lai.

Nội động từchuyển tuyến

thay đổi phương tiện, lộ trình hoặc phương tiện truyền dẫn trong một hành trình

"You will have to transfer at Chicago O'Hare to reach your final destination."

Bạn sẽ phải chuyển tuyến tại sân bay Chicago O'Hare để đến điểm đến cuối cùng.

Danh từsự chuyển giao

hành động di chuyển một vật hoặc một người sang một nơi khác

"The transfer of power took place peacefully after the election."

Việc chuyển giao quyền lực đã diễn ra một cách hòa bình sau cuộc bầu cử.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error