mobilize
Ý nghĩa
Tổ chức và chuẩn bị quân đội, nguồn lực hoặc con người để phục vụ tích cực, thường là cho chiến tranh hoặc tình trạng khẩn cấp
"The government began to mobilize the army for the upcoming conflict."
Chính phủ bắt đầu huy động lực lượng vệ binh quốc gia để hỗ trợ các nỗ lực cứu trợ lũ lụt.
Tổ chức một nhóm người để thực hiện hành động tập thể cho một mục tiêu xã hội hoặc chính trị cụ thể
"The activists worked hard to mobilize the local community against the new development."
Các nhà hoạt động đã làm việc không mệt mỏi để vận động cộng đồng địa phương chống lại các luật phân vùng mới.
Khiến một thứ gì đó có thể di chuyển hoặc có khả năng di chuyển, đặc biệt là trong bối cảnh y tế hoặc sinh lý học
"The physical therapist aimed to mobilize the patient's frozen shoulder."
Chuyên gia vật lý trị liệu đã sử dụng các bài tập cụ thể để làm linh hoạt khớp vai bị cứng của bệnh nhân.
Tập hợp và chuẩn bị cho việc phục vụ tích cực hoặc hành động
"The body mobilizes fat stores during periods of prolonged fasting."
Quân đội đã tập hợp nhanh chóng sau khi biên giới bị xâm phạm.