D
Dicread
HomeDictionaryBbicycle

bicycle

xe đạp / chở bằng xe đạp / đi xe đạp
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: bicyclesQuá khứ: bicycledPhân từ 2: bicycledV-ing: bicycling

bicycle là mt danh tdùng để chphương tin xe đạp. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường sdng dng rút gn là bike. Tuy nhiên, cn lưu ý rng bike là mt từ đa nghĩa, nó có thdùng để chcxe đạp và xe mô tô (motorcycle). Để phân bit rõ ràng trong các ngcnh trang trng hoc khi cn schính xác tuyt đối, bicycle là la chn an toàn nht.

Skhác bit vtloi và cách dùng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic sdng bicycle như mt động từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó không chỉ đơn thun là "đi xe đạp" mà còn mang nghĩa là "vn chuyn" hoc "di chuyn mt quãng đường dài" bng xe đạp.

bicycle (danh từ): Chcái xe đạp. Ví dụ: I bought a new bicycle (Tôi đã mua mt chiếc xe đạp mi).
bicycle (động từ): Hành động đạp xe để di chuyn. Ví dụ: She bicycled across the state (Cô ấy đã đạp xe băng qua toàn bbang).

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "đi xe đạp" cho chành động di chuyn và phương tin. Nhưng trong tiếng Anh, bn cn phân bit gia ride a bicyclei xe đạp - nhn mnh vào hành động điu khin xe) và cycle (đạp xe - nhn mnh vào hot động ththao hoc phương thc di chuyn).

ride a bicycle: Thường dùng khi nói vknăng hoc hành động cthể. Ví dụ: Learn to ride a bicycle (Hc cách đi xe đạp).
cycle: Thường dùng như mt động từ độc lp để chvic đi li bng xe đạp nói chung. Ví dụ: He cycles to work (Anhy đi xe đạp đi làm).

Vmt ngpháp, bicycle là mt danh từ đếm được, vì vy luôn cn có mo từ (a, an, the) hoc thn định đi kèm khidng số ít.

The word is used to count individual physical units of the vehicle.

Ý nghĩa

Danh từxe đạp

Một loại phương tiện gồm hai bánh xe được gắn trong một khung, bánh này nằm sau bánh kia, được vận hành bằng bàn đạp

He rides his bicycle to work every day.

Anh ấy đạp xe đạp đi làm mỗi ngày.

Ngoại động từchở bằng xe đạp
[~ someone][~ something]

Di chuyển hoặc vận chuyển thứ gì đó bằng xe đạp

She bicycled across the entire state of Oregon.

Cô ấy đã đạp xe băng qua toàn bộ bang Oregon.

Nội động từđi xe đạp

Di chuyển bằng xe đạp

They decided to bicycle through the countryside.

Họ quyết định đi xe đạp xuyên qua vùng nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error