D
Dicread
HomeDictionaryDdescent

descent

sự hạ xuống / nguồn gốc / dốc xuống

/dɪˈsɛnt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: descents

Tnày gi lên cm giác vschuyn đổi tcao xung thp, dù là vmt vt lý, địa vxã hi hay ngun gc ttiên. Trong bi cnh vt lý, nó ám chmt chuyn động có kim soát (như máy bay) hoc mt cung đường đầy ththách (như leo núi), thường mang li cm giác vtrng lc và đà di chuyn. Khi được dùng để nói vttiên, ý nghĩa ca tchuyn tchuyn động vt lý sang mt dòng chy thi giani xung' qua các thế hệ. Cách dùng này trang trng hơn cm tfamily background (hoàn cnh gia đình) và ngụ ý vmt dòng máu sinh hc trc tiếp. Trong các ngcnhn dụ—chng hn như descent into madness (rơi vào trng thái điên lon)—tnày mang sc thái tiêu cc nng nề, gi lên mt ssuy sp không thtránh khi hoc mt vòng xoáy đi xung mt trng thái ti thơn.

Countable when describing a specific physical act of going down ('the plane made its descent') or a physical path ('a steep descent'). Uncountable when referring to one's family lineage and ancestral roots ('she is of French descent').

Ý nghĩa

Danh từsự hạ xuống

Hành động di chuyển xuống dưới, rơi hoặc hạ từ mức cao hơn xuống mức thấp hơn

"The plane began its final descent toward the runway."

Chiếc máy bay bắt đầu quá trình hạ cánh cuối cùng xuống đường băng.

Danh từnguồn gốc

Nguồn gốc, tổ tiên hoặc dòng dõi của một người

"She is of Italian and Greek descent."

Cô ấy là người gốc Ý và Hy Lạp.

Danh từdốc xuống

Một độ dốc đi xuống hoặc một con đường dẫn xuống dưới

"The descent from the mountain was steep and rocky."

Đoạn đường xuống núi rất dốc và nhiều đá.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error