D
Dicread
HomeDictionaryBbus

bus

xe buýt / dọn bàn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: busesQuá khứ: bussedPhân từ 2: bussedV-ing: bussing

bus thường được biết đến phbiến nht vi nghĩa là mt phương tin giao thông công cng. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "xe buýt". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng bus mô tmt loi xe cơ gii ln, chy theo ltrình cố định vi các đim dng cthể, khác vi coach (xe khách đường dài) vn thường phc vcác chuyến đi liên tnh hoc thuê riêng cho mt nhóm người.

Countable when referring to the physical vehicle on the street. Uncountable when referring to the system of public transport as a whole.

Ý nghĩa

Danh từxe buýt

Một loại xe cơ giới lớn được thiết kế để chở nhiều hành khách theo một lộ trình cố định

The city bus arrives every ten minutes.

Xe buýt thành phố cứ mười phút lại đến một chuyến.

Ngoại động từdọn bàn
[~ someone][~ something]

Thu dọn bát đĩa và ly bẩn khỏi bàn trong một nhà hàng

The waiter spent the evening bussing tables.

Người bồi bàn đã dành cả buổi tối để dọn dẹp các bàn ăn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error