D
Dicread
HomeDictionaryBbus

bus

xe buýt, dọn bàn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: busesQuá khứ: bussedPhân từ 2: bussedV-ing: bussing

Thut ngnày gi lên hìnhnh vtin ích công cng và vn ti khi lượng ln, mang li cm giác vmt không gian chia svà nhng lch trình định sn. Đây là mt ttrung tính, tuy nhiên trong mt sngcnh xã hi, nó có thngụ ý vic thiếu phương tin di chuyn cá nhân hoc địa vkinh tế xã hi thp hơn so vi vic lái xe riêng. Trong bi cnh ăn ung, động tnày mô tmt hành động dn dp và sp xếp li bàn ghế mt cách nhanh chóng và lp đi lp li. Nó đặc trưng cho mt vai trò phc vụ đòi hi shiu quả, tp trung vào vic loi bnhng đồ vt ba bn để chun bkhông gian cho nhng vkhách mi.

Đếm được khi đề cập đến phương tiện vật lý trên đường. Không đếm được khi đề cập đến hệ thống giao thông công cộng nói chung.

Ý nghĩa

Danh từxe buýt

Một loại xe cơ giới lớn được thiết kế để chở nhiều hành khách theo một lộ trình cố định

"The city bus arrives every ten minutes."

Xe buýt thành phố cứ mười phút lại đến một chuyến.

Ngoại động từdọn bàn
[someone][something]

Thu dọn bát đĩa và ly bẩn khỏi bàn trong nhà hàng

"The waiter spent the evening bussing tables."

Người bồi bàn đã dành cả buổi tối để dọn dẹp các bàn ăn.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error