D
Dicread
HomeDictionaryIimmobility

immobility

sự bất động / sự trì trệ
Danh từ

immobility mô ttrng thái không thdi chuyn hoc không thay đổi, mang sc thái trung lp hoc tiêu cc tùy vào ngcnh. Trong y khoa, tnày chsmt khnăng vn động vt lý ca cơ thể, trong khi trong kinh tế hoc xã hi, nó ám chsbế tc, không có sthăng tiến hay phát trin. Sphân bit vngnghĩa Người hc cn phân bit immobility vi stillness. Trong khi stillness thường gi lên syên tĩnh, bình an hoc mt trng thái tĩnh lng có chủ đích (như stĩnh lng ca mt hồ), thì immobility li nhn mnh vào vic thiếu khnăng chuyn động, thường là do bcưỡng ép, do bnh tt hoc do các rào cn hthng. stillness: Stĩnh lng (mang tính cm xúc hoc trng thái tnhiên). immobility: Sbt động (mang tính vt lý hoc strì trệ). Lưu ý vngcnh sdng Khi nói vxã hi, cm tsocial immobility (strì trxã hi) được dùng để chtình trng mt cá nhân không ththay đổi địa vkinh tế hoc tng lp xã hi ca mình. Đây là khái nim đối lp vi social mobility (slinh động xã hi). Ví dụ đúng: The patient's immobility made nursing care difficult. (Sbt động ca bnh nhân khiến vic chăm sóc trnên khó khăn.) Ví dụ đúng: Economic immobility prevents people from escaping poverty. (Strì trkinh tế ngăn cn mi người thoát nghèo.) Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt trng thái hoc đặc tính.

Ý nghĩa

Danh từsự bất động

Trạng thái không di chuyển hoặc không có khả năng di chuyển

"The patient suffered from total immobility after the accident."

Bệnh nhân bị bất động hoàn toàn sau vụ tai nạn.

Danh từsự trì trệ

Đặc điểm của việc giữ nguyên, không thay đổi hoặc cố định trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể

"The social immobility of the era prevented people from improving their class status."

Sự trì trệ xã hội của thời đại đó đã ngăn cản mọi người cải thiện địa vị giai cấp của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error