D
Dicread
HomeDictionaryGgait

gait

dáng đi
Danh từ
Số nhiều: gaits

gait mô tcách thc mt người hoc động vt di chuyn, tp trung vào nhp điu, tư thế và đặc đim vn động ca đôi chân. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo đối tượng là người hay động vt để đảm bo stnhiên. Skhác bit về đối tượng sdng Khi nói vcon người, gait nhn mnh vào phong thái hoc đặc đim nhn dng thông qua cách đi. Ví dụ, mt người có thcó a confident gait (dáng đi ttin) hoc an unsteady gait (dáng đi không vng). Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi twalk nhưng mang tính mô tvhình thái và phong cách hơn là hành động đi bộ đơn thun. Đối vi động vt, đặc bit là nga, gait dùng để chcác kiu di chuyn kthut cthể. Ví dụ, các nhp bước như trot (chy nước kiu) hay gallop (chy nước đại) đều được coi là nhng gaits khác nhau. Vic nhm ln gia gait và pace là phbiến; trong khi gait là thut ngchung cho kiu di chuyn, thì pace thường nhn mnh vào tc độ hoc mt kiu bước cthể. Lưu ý vngpháp gait là mt danh từ đếm được. Khi sdng, người hc cn chú ý kết hp vi các tính tmô ttrng thái vt lý hoc cm xúc để làm rõ đặc đim ca dáng đi, thay vì chdùng mt mình tnày trong câu đơn gin.

Ý nghĩa

Danh từdáng đi

Cách thức đi lại của một người

"He has a slow, shuffling gait."

Anh ấy có dáng đi chậm chạp và lê bước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error