D
Dicread
HomeDictionaryTtransport

transport

vận chuyển、giao thông、vận tải
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: transportsQuá khứ: transportedPhân từ 2: transportedV-ing: transporting

Tnày mang sc thái nng vkthut và hu cn, gi liên tưởng đến các mng lưới, đoàn xe và vic di chuyn các khi lượng hàng hóa ln. So vi move hay carry, tnày mang tính trang trng và có tính hthng hơn. Nó thường ám chmt quy trình đã được lp kế hoch và tchc bài bn, thay vì chlà mt hành động di chuyn vt lý đơn thun.

Có thể đếm được khi đề cập đến một phương tiện cụ thể hoặc một lần vận chuyển hàng hóa. Không đếm được khi nói về cơ sở hạ tầng giao thông nói chung hoặc khái niệm vận chuyển hàng hóa.

Ý nghĩa

Ngoại động từvận chuyển
[something][someone]

Di chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này sang nơi khác

"The company transports organic produce across the state."

Công ty vận chuyển nông sản hữu cơ đi khắp tiểu bang.

Nội động từdi chuyển

Đi lại bằng một phương tiện vận tải cụ thể

"The commuters transport by rail every morning."

Những người đi làm di chuyển bằng đường sắt mỗi sáng.

Danh từgiao thông, vận tải

Hệ thống hoặc phương tiện dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa

"Public transport is very efficient in Tokyo."

Giao thông công cộng ở Tokyo rất hiệu quả.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error