D
Dicread
HomeDictionaryMmobile

mobile

di động、đồ chơi treo
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mobiles

Thut ngnày gn lin vi slinh hot và khnăng tiếp cn. Trong cách dùng hin đại, tmobile bchi phi mnh mbi lĩnh vc công nghệ, mô tmt li sng luôn kết ni và khnăng thc hin công vic bt kvtrí địa lý. Điu này cho thy schuyn dch tmôi trường cố định sang nhng tương tác linh hot, din ra mi lúc mi nơi. Khi dùng để mô tmt người hoc mt đơn vquân đội, tnày ngụ ý ssn sàng và khnăng điu động nhanh chóng vmt chiến thut. Nó đối lp vi sự ổn định hay cố định, gi lên hìnhnh vsnhnhàng và không bràng buc bi nhng rào cn hn chế.

Đếm được khi nói về tác phẩm nghệ thuật treo trong phòng trẻ em. Không đếm được khi nói về đặc tính chung của khả năng di chuyển.

Ý nghĩa

Tính từdi động
[something]

Có khả năng di chuyển hoặc được di chuyển một cách tự do, dễ dàng

"The mobile clinic visits remote villages every month."

Phòng khám di động đến thăm các ngôi làng hẻo lánh mỗi tháng.

Danh từđồ chơi treo
[something]

Một cấu trúc trang trí treo trên trần nhà và chuyển động theo gió

"She hung a colorful mobile over the baby's crib."

Cô ấy treo một chiếc đồ chơi treo đầy màu sắc trên cũi của em bé.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error