D
Dicread
HomeDictionaryMmobile

mobile

di động / đồ chơi treo nôi
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mobiles

Thut ngnày gn lin vi slinh hot và khnăng tiếp cn ddàng. Trong cách dùng hin đại, tnày bchi phi mnh mbi lĩnh vc công nghệ, mô tmt li sng luôn kết ni và khnăng thc hin các tác vbt kvtrí địa lý. Điu này cho thy schuyn dch tnhng môi trường cố định, tĩnh ti sang các tương tác linh hot và din ra ngay khi đang di chuyn.

Khi được dùng để mô tmt người hoc mt đơn vquân đội, tnày hàm ý ssn sàng và khnăng tác chiến để tái trin khai nhanh chóng. Nó tương phn vi sự ổn định hoc tính vĩnh vin, gi lên hìnhnh vsnhnhàng và không bràng buc bi nhng rào cn cố định.

Countable when referring to the physical hanging art piece (a mobile). Uncountable when used as an adjective to describe the quality of being portable.

Ý nghĩa

Tính từdi động

Có khả năng di chuyển hoặc được di chuyển một cách tự do hoặc dễ dàng

The mobile clinic visits remote villages every month.

Phòng khám di động đến thăm các ngôi làng hẻo lánh hàng tháng.

Danh từđồ chơi treo nôi

Một cấu trúc trang trí treo trên trần nhà và chuyển động theo gió

She hung a colorful mobile over the baby's crib.

Cô ấy treo một chiếc đồ chơi treo nôi đầy màu sắc phía trên cũi của em bé.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error