D
Dicread
HomeDictionaryCclass

class

lớp học
[C] Đếm được
Số nhiều: classesQuá khứ: classesPhân từ 2: classesV-ing: classingSo sánh hơn: more classSo sánh nhất: most class

Thut ngnày dùng để chmt nhóm người hc cùng theo hc mt chương trình ging dy và mt giáo viên. Đây là mt danh ttp hp, vì vy tùy vào vic nhóm này đang hot động như mt đơn vthng nht hay là nhng cá nhân riêng lmà động từ đi kèm có thchiadng số ít hoc snhiu.

Trong môi trường hc thut, tnày không chbao gm các hc sinh mà còn bao hàm cmôi trường giao tiếp xã hi chung và khung gicthể đượcn định cho vic ging dy. Nó giúp phân bit gia nhóm người hc vi ni dung môn hc đang được ging dy, vn cũng được gi là class.

A class.

Ý nghĩa

Danh từlớp học

Một nhóm học sinh cùng được giảng dạy

The whole class went on a field trip to the museum.

Cả lớp đã đi tham quan bảo tàng.

Ví dụ

The whole class went on a field trip to the museum.

Cả lớp đã đi tham quan bảo tàng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error