D
Dicread
HomeDictionarySshift

shift

thay đổi、chuyển dịch、ca làm việc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shiftsQuá khứ: shiftedPhân từ 2: shiftedV-ing: shifting

Tnày mang cm giác trượt hoc lướt ttrng thái này sang trng thái khác. Nó không đột ngt như mt sự đứt quãng hay mt bước nhy, mà gi lên mt quá trình chuyn đổi thường din ra dn dn hoc có tính chiến lược. Trong khía cnh cơ khí, nó gi nhớ đến tiếng click ca mt cn gt hoc schuyn động ca bánh răng. Trong các bi cnh xã hi hoc tâm lý, shift mô tmt đim xoay trong quan đim hoc quyn lc. Tnày cũng thường xuyên được dùng trong môi trường chuyên nghip để mô tvic luân phiên lao động, xác định ranh gii trách nhim gia người này và người khác.

Có thể đếm được khi đề cập đến một ca làm việc cụ thể hoặc một sự thay đổi rõ rệt về hướng. Không đếm được khi nói về hành động di chuyển hoặc thay đổi nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từdời, chuyển
[someone][something]

di chuyển hoặc thay đổi từ vị trí hoặc hướng này sang vị trí hoặc hướng khác

"He shifted the gear into second."

Anh ấy đã sang số hai.

Nội động từthay đổi, chuyển dịch
[someone][something]

thay đổi vị trí, hướng hoặc trọng tâm chú ý

"The wind shifted to the north."

Gió đã chuyển sang hướng bắc.

Danh từca làm việc
[someone][something]

một khoảng thời gian làm việc theo lịch trình

"I am working the night shift this week."

Tuần này tôi làm ca đêm.

Danh từsự thay đổi, sự chuyển dịch
[someone][something]

một sự thay đổi nhẹ về vị trí, hướng hoặc xu hướng

"There has been a shift in public opinion."

Đã có một sự chuyển dịch trong dư luận.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error