D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaccessibility

accessibility

khả năng tiếp cận / sự dễ hiểu
[C/U] Cả hai

accessibility mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Đầu tiên là nghĩa vt lý, chkhnăng tiếp cn mt địa đim hoc dch vụ, đặc bit thường được dùng trong bi cnh thiết kế cho người khuyết tt (như li đi cho xe lăn). Thhai là nghĩa tru tượng, chsdhiu, dtiếp cn vmt trí tuhoc cm xúc ca mt ni dung, tác phm nghthut hoc mt con người.

Phân bit sc thái sdng

Trong môi trường công nghthông tin, accessibility (thường được gi tt là a11y) không đơn thun là "có thtruy cp" (như access), mà là vic thiết kế sao cho mi người, bao gm cnhng người có khiếm khuyết vthgiác hoc thính giác, đều có thsdng được sn phm. Nếu bn dùng access (danh từ), bn đang nói vquyn được vào hoc sdng mt thgì đó. Trong khi đó, accessibility nhn mnh vào đặc đim, tính cht ca đối tượng đó có to điu kin cho vic tiếp cn hay không.

Ví dụ đúng: The building has great accessibility (Tòa nhà có khnăng tiếp cn tuyt vi - nhn mnh vào thiết kế đường dc, thang máy).
Ví dsai: I have accessibility to the file (Sai, trường hp này phi dùng access vì đang nói vquyn truy cp tp tin).

Lưu ý vcách dch và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch mi trường hp accessibility thành "stiếp cn". Tuy nhiên, khi nói vmt cun sách hoc mt bài ging, hãy dch là "sdhiu" hoc "tính phcp" để tnhiên hơn. Vic dch là "khnăng tiếp cn" trong ngcnh này skhiến câu văn trnên cng nhc và mang tính kthut không cn thiết.

The accessibility of the language nên được dch là "sdhiu ca ngôn ngữ" thay vì "khnăng tiếp cn ca ngôn ngữ".

Vmt ngpháp, accessibility là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày ngay ckhi đang nói vnhiu đặc đim tiếp cn khác nhau.

Uncountable when referring to the general concept of being inclusive (Accessibility is a priority for the city). Countable when referring to specific features or points of entry (The site has several accessibility points).

Ý nghĩa

Danh từkhả năng tiếp cận

Đặc điểm dễ dàng tiếp cận, đến được hoặc đi vào được

The accessibility of the building was improved by adding a ramp.

Danh từsự dễ hiểu

Đặc điểm dễ hiểu hoặc dễ cảm thụ

The author writes with a level of accessibility that appeals to a wide audience.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi