D
Dicread
HomeDictionaryPpromotion

promotion

thăng chức / quảng bá / thúc đẩy
[C/U] Cả hai
Số nhiều: promotions

Tnày gn lin vi sthăng tiến và phát trin. Trong môi trường chuyên nghip, nó gi lên cm giác vskhen thưởng, scông nhn và quyn hn được gia tăng, thường đi kèm vi vic tăng lương hoc thay đổi địa vị. Đây là thut ngchính khi nói vvic thăng tiến trong snghip ti các doanh nghip.

Trong lĩnh vc thương mi, ý nghĩa ca tnày chuyn sang hướng thuyết phc và tăng độ nhn din. Nó ám chmt nlc chiến lược nhm đưa mt đối tượng nào đó ra trước công chúng, tnhng hình thc tiếp thtinh tế cho đến các chiến thut bán hàng quyết lit. Nếu như vic thăng chc là mt ct mc cá nhân, thì vic qung bá sn phm li là mt bước đi kinh doanh có tính toán.

Countable when referring to a specific job advancement or a single marketing event. Uncountable when referring to the general act of publicizing a brand or supporting a cause.

Ý nghĩa

Danh từthăng chức

Việc một nhân viên được đưa lên một cấp bậc hoặc vị trí cao hơn

He received a promotion to senior manager after a year.

Anh ấy đã được thăng chức lên quản lý cấp cao sau một năm làm việc.

Danh từquảng bá

Việc công khai giới thiệu một sản phẩm hoặc sự kiện nhằm tăng doanh số hoặc mức độ nhận diện

The movie promotion included a huge billboard in Times Square.

Chiến dịch quảng bá bộ phim bao gồm một tấm biển quảng cáo khổng lồ tại Quảng trường Thời đại.

Danh từthúc đẩy

Sự ủng hộ hoặc khuyến khích tích cực đối với một mục tiêu hoặc hoạt động nào đó

The organization focuses on the promotion of human rights.

Tổ chức này tập trung vào việc thúc đẩy quyền con người.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error