D
Dicread
HomeDictionarySsmartphone

smartphone

điện thoại thông minh
Danh từ
Số nhiều: smartphones

smartphone không chỉ đơn thun là mt chiếc đin thoi dùng để nghe gi, mà là mt thiết bị đin toán btúi. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch phbiến là "đin thoi thông minh", nhn mnh vào khnăng xlý dliu, cài đặtng dng và kết ni internet liên tc, điu mà các dòng đin thoi truyn thng (feature phone) không làm được. Skhác bit vngnghĩa Người hc cn phân bit rõ gia smartphone và mobile phone hoc cell phone. Trong khi mobile phone là thut ngbao quát cho tt ccác loi đin thoi di động, thì smartphone chnhng thiết bcó hệ điu hành tiên tiến (như Android hoc iOS). Ví dụ: Mt chiếc đin thoi phím bm cổ đin là mt mobile phone nhưng không phi là mt smartphone. Lưu ý vcách dùng trong ngcnh Khi sdng tnày trong các văn bn trang trng hoc kthut, smartphone thường đi kèm vi các danh tliên quan đến hsinh thái công nghnhư app (ứng dng), interface (giao din) hoc connectivity (khnăng kết ni). Đúng: smartphone apps (cácng dng đin thoi thông minh) Sai: Sdng smartphone để chcác thiết bmáy tính bng (tablet) dù chúng có chc năng tương tự, vì smartphone mc định phi là thiết bcó thcm tay và thc hin cuc gi di động mt cách thun tin. Vmt ngpháp, smartphone là mt danh từ đếm được. Khi nói vthiết bnày mt cách chung chung, người dùng thường sdng mo ta hoc dng snhiu smartphones.

Ý nghĩa

Danh từđiện thoại thông minh

Một loại điện thoại di động cầm tay kết hợp các chức năng của điện thoại di động với máy tính, thường có giao diện màn hình cảm ứng và hệ điều hành có khả năng chạy các ứng dụng của bên thứ ba

"He uses his smartphone to manage his calendar and check emails on the go."

Anh ấy sử dụng điện thoại thông minh của mình để kiểm tra thư điện tử và tìm đường trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error