D
Dicread
HomeDictionaryMmove

move

di chuyển / cử động / cảm động / chuyển nhà / nước đi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: movesQuá khứ: movedPhân từ 2: movedV-ing: moving

Tnày mang hai sc thái năng lượng song song: sdch chuyn vmt vt lý và schuyn biến vmt cm xúc. Khi được dùng vi nghĩa vt lý, move gi lên schuyn đổi ttrng thái này sang trng thái khác hoc tnơi này sang nơi khác, thường ngụ ý mt sthay đổi có mc đích trong môi trường xung quanh, hoc mt sự điu chnh chiến thut trong mt trò chơi hay chiến lược.

Countable when referring to a specific action or tactical step in a game. Uncountable when referring to the general act of motion or change.

Ý nghĩa

Ngoại động từdi chuyển
[~ someone][~ something]

Làm cho một vật thay đổi vị trí hoặc địa điểm

Please move the chair to the corner.

Vui lòng di chuyển chiếc ghế vào góc phòng.

Nội động từcử động

Thay đổi vị trí hoặc địa điểm

The cat didn't move an inch.

Con mèo không hề cử động một chút nào.

Ngoại động từcảm động
[~ someone]

Gợi lên cảm xúc mạnh mẽ, đặc biệt là lòng trắc ẩn hoặc nỗi buồn

The tragic story moved the entire audience to tears.

Câu chuyện bi thảm đã khiến toàn bộ khán giả cảm động đến rơi nước mắt.

Nội động từchuyển nhà

Thay đổi nơi cư trú

We are moving to a new apartment next month.

Chúng tôi sẽ chuyển sang một căn hộ mới vào tháng tới.

Danh từnước đi

Một sự thay đổi vị trí hoặc một hành động đã được lên kế hoạch

The chess player made a brilliant move.

Kỳ thủ cờ vua đã thực hiện một nước đi xuất sắc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error