D
Dicread
HomeDictionaryBbone

bone

xương、lọc xương
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bonesPhân từ 2: bonedV-ing: boning

Tnày gn lin vi khái nim vsbn vng và tính kiên cca cu trúc. Theo nghĩa đen, nó gi lên hìnhnh phn cng nht và nm sâu nht trong cơ thể, tượng trưng cho sc mnh nhưng cũng mang li cm giác lnh lo hoc trng rng khi gn lin vi cái chết và nhng bxương. Theo nghĩa bóng, bone ám chphiên bn cơ bn nht hoc ct lõi nht ca mt svt. Điu này được thhin rõ trong các cm tnhư bare bones, nơi tnày chvic lược bmi chi tiết trang trí không cn thiết để gili nhng yếu tti thiu nht cn thiết cho hot động.

Đếm được khi đề cập đến các thành phần xương riêng lẻ như xương sườn hoặc xương đùi. Không đếm được khi nói về xương như một chất liệu sinh học hoặc mô.

Ý nghĩa

Danh từxương

Cấu trúc cứng và chắc tạo nên bộ xương của động vật có xương sống

"The X-ray showed a fracture in the leg bone."

Kết quả X-quang cho thấy một vết gãy ở xương chân.

Danh từkhúc xương

Một phần của bộ xương, đặc biệt là từ động vật, còn sót lại sau khi đã lọc hết thịt

"The dog chewed on a large bone for hours."

Con chó đã gặm một khúc xương lớn trong nhiều giờ.

Ngoại động từlọc xương
[something]

Loại bỏ xương ra khỏi thịt hoặc cá

"The chef spent an hour boning the salmon."

Đầu bếp đã mất một giờ để lọc xương miếng cá hồi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error