D
Dicread
HomeDictionaryBbone

bone

xương / khúc xương / lọc xương
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bonesPhân từ 2: bonedV-ing: boning

Tnày mang hàm ý mnh mvsbn vng ca cu trúc và tính vĩnh cu. Theo nghĩa đen, nó gi lên hìnhnh phn cng nht, nm sâu nht bên trong cơ thể, tượng trưng cho sc mnh nhưng cũng mang li cm giác lnh lo hoc vô hn khi gn lin vi cái chết và nhng bxương.

Theo nghĩa bóng, tnày ám chphiên bn thiết yếu nht hoc đơn gin nht ca mt svt. Điu này được thhin rõ trong các cm tnhư bare bones (chcòn khung xương), nơi tnày chvic loi bmi chi tiết trang trí không cn thiết để lra nhng thành phn ti thiu tuyt đối cn thiết cho hot động.

Countable when referring to individual skeletal elements like a rib or a femur. Uncountable when referring to bone as a biological material or tissue.

Ý nghĩa

Danh từxương

Cấu trúc cứng và chắc tạo nên bộ khung của động vật có xương sống

The X-ray showed a fracture in the leg bone.

Kết quả chụp X-quang cho thấy một vết gãy ở xương chân.

Danh từkhúc xương

Một phần của bộ xương, đặc biệt là từ động vật, còn sót lại sau khi đã lọc hết thịt

The dog chewed on a large bone for hours.

Con chó đã gặm một khúc xương lớn trong nhiều giờ.

Ngoại động từlọc xương
[~ something]

Loại bỏ xương ra khỏi thịt hoặc cá

The chef spent an hour boning the salmon.

Đầu bếp đã dành một tiếng đồng hồ để lọc xương miếng cá hồi.

Ví dụ

The X-ray showed a fracture in the leg bone.

Kết quả chụp X-quang cho thấy một vết gãy ở xương chân.

0

The dog chewed on a large bone for hours.

Con chó đã gặm một khúc xương lớn trong nhiều giờ.

0

The chef spent an hour boning the salmon.

Đầu bếp đã dành một tiếng đồng hồ để lọc xương miếng cá hồi.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error