D
Dicread
HomeDictionaryTtrain

train

tàu hỏa / chuỗi / huấn luyện / tập luyện
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

train là mt từ đa nghĩa vi hai nhóm nghĩa chính hoàn toàn khác nhau: mt là danh tchphương tin giao thông hoc mt chui svt, hai là động tchquá trình hc tp hoc rèn luyn. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia train và practice khi dch sang tiếng Vit vì chai đều có thdch là "tp luyn".

Skhác bit gia hun luyn và tp luyn

Khi đóng vai trò là động từ, train nhn mnh vào mt quá trình có hthng, có mc tiêu cthvà thường có shướng dn để đạt được mt knăng hoc thtrng nht định. Trong khi đó, practice thiên vvic lp đi lp li mt hành động để trnên thun thc hơn.

train: Tp trung vào schun bdài hn và bài bn. Ví dụ: train for a marathon (hun luyn cho mt cuc chy marathon) hàm ý mt chế độ ăn ung và tp luyn kht khe.
practice: Tp trung vào vic rèn luyn knăng hin có. Ví dụ: practice the piano (luyn đàn piano) là vic chơi đi chơi li mt bn nhc.

Cách dùng vi danh t

dng danh từ, train không chỉ đơn thun là "tàu ha". Nó còn được dùng để mô tmt chui các skin hoc vt thni tiếp nhau. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta dch là "chui", "dãy" hoc "lot".

Ví dụ: a train of thought (mch suy nghĩ) mô tskết ni liên tc ca các ý tưởng trong đầu.

Vmt ngpháp, khi là danh tchphương tin, train là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi gii tfor để chmc đích hun luyn (ví dụ: train for something) hoc in để chlĩnh vc đào to (ví dụ: train in a specific skill).

Used as a countable noun whether referring to a physical locomotive and its carriages ('two trains on the track') or a sequence of related occurrences ('a train of thought').

Ý nghĩa

Danh từtàu hỏa

Một chuỗi các toa xe hoặc toa hàng nối liền nhau được kéo bởi một đầu máy

I missed the last train back to London.

Tôi đã lỡ chuyến tàu cuối cùng quay trở lại Luân Đôn.

Danh từchuỗi

Một trình tự các sự kiện, con người hoặc sự vật có liên kết với nhau

The train of events led to a complete collapse of the economy.

Chuỗi các sự kiện đã dẫn đến sự sụp đổ hoàn toàn của nền kinh tế.

Ngoại động từhuấn luyện

Dạy một người hoặc động vật một kỹ năng hoặc loại hành vi cụ thể thông qua thực hành và hướng dẫn

She is training her dog to sit on command.

Cô ấy đang huấn luyện con chó của mình ngồi xuống theo lệnh.

Nội động từtập luyện

Tập thể dục và học các kỹ năng cần thiết cho một môn thể thao hoặc nghề nghiệp cụ thể

The athletes are training hard for the upcoming Olympics.

Các vận động viên đang tập luyện chăm chỉ cho kỳ Thế vận hội sắp tới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error