D
Dicread
HomeDictionaryCcar

car

xe hơi、ô tô、toa xe
[C] Đếm được
Số nhiều: cars

Tcar gi lên cm giác vstchvà khnăng di chuyn cá nhân. Trong quy hoch đô thhin đại, đây là biu tượng chính cho stdo ca mi cá nhân, đại din cho khnăng đi li độc lp thay vì phi phthuc vào mt lch trình cố định. Trong khi vehicle là mt thut ngkthut mang nghĩa rng, thì car đặc bit chmt loi máy móc tư nhân phc vnhu cu người tiêu dùng. Trong bi cnh xã hi, loi xe mt người lái thường đóng vai trò như mt biu tượng ca địa vhoc phn ánh tính cách ca họ. Nó mang hàm ý vquyn shu và vic bo dưỡng, chuyn tmt công cvn chuyn đơn thun thành mt phn mrng ca bn sc cá nhân hoc vthế kinh tế.

Dùng để đếm các phương tiện cơ giới hoặc các toa xe đường sắt riêng lẻ.

Ý nghĩa

Danh từxe hơi

Xe bốn bánh chạy bằng động cơ, dùng để chở một số ít người

"He parked his car in the driveway."

Anh ấy đỗ xe hơi ở lối vào nhà.

Danh từtoa xe

Một toa chở khách trên đường sắt

"The train consists of ten cars."

Đoàn tàu bao gồm mười toa xe.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error