D
Dicread
HomeDictionaryCcar

car

ô tô / toa xe
[C] Đếm được
Số nhiều: cars

Tcar gi lên cm giác vstchvà khnăng di chuyn cá nhân. Trong quy hoch đô thhin đại, đây là biu tượng chính cho stdo ca mi cá nhân, đại din cho khnăng đi li độc lp thay vì phi phthuc vào mt lch trình cố định. Trong khi vehicle là mt danh mc kthut mang nghĩa rng, thì car đặc bit chmt loi máy móc tư nhân hướng đến người tiêu dùng.

Trong bi cnh xã hi, loi ô tô mà mt người lái thường đóng vai trò như mt biu tượng về địa vhoc phn ánh tính cách ca họ. Tnày mang hàm ý vquyn shu và vic bo trì, chuyn đổi tmt công cvn chuyn đơn thun thành mt phn mrng ca bn sc cá nhân hoc vthế kinh tế.

Used to count individual motorized vehicles or railroad carriages.

Ý nghĩa

Danh từô tô

Một loại xe đường bộ bốn bánh, chạy bằng động cơ và có thể chở một số ít người

He parked his car in the driveway.

Anh ấy đã đỗ ô tô của mình ở lối vào nhà.

Danh từtoa xe

Một toa chở khách trên đường sắt

The train consists of ten cars.

Đoàn tàu bao gồm mười toa xe.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error