D
Dicread
HomeDictionaryTtendon

tendon

gân
Danh từ
Số nhiều: tendons

tendon là mt thut nggii phu hc dùng để chcác di mô liên kết si bn chc, có chc năng chính là ni cơ vi xương. Khi cơ co li, tendon struyn lc kéo này đến xương, từ đó to ra chuyn động cho các khp.

Ý nghĩa

Danh từgân

Một dải mô liên kết sợi bền chắc nối cơ với xương

The athlete suffered a ruptured Achilles tendon during the race.

Vận động viên đã bị đứt gân Achilles trong cuộc đua.

Ví dụ

The athlete suffered a ruptured Achilles tendon during the race.

Vận động viên đã bị đứt gân Achilles trong cuộc đua.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error