D
Dicread
HomeDictionaryLlocomotion

locomotion

sự vận động
Danh từ

locomotion là mt thut ngmang tính kthut và khoa hc, dùng để chkhnăng di chuyn tnơi này sang nơi khác ca mt sinh vt hoc mt cmáy. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "svn động" hoc "sdi chuyn", nhưng nó nhn mnh vào cơ chế vt lý và sinh hc ca vic thay đổi vtrí trong không gian, thay vì chlà nhng cử động nhti chỗ.

Ý nghĩa

Danh từsự vận động

Khả năng di chuyển từ nơi này sang nơi khác

The study of animal locomotion reveals how different species adapt to their environments.

Nghiên cứu về sự vận động của động vật tiết lộ cách các loài khác nhau thích nghi với môi trường của chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error