D
Dicread
HomeDictionarySstratification

stratification

sự phân tầng xã hội / sự phân lớp / sự phân tầng vật chất
Danh từ

stratification mô tquá trình hình thành hoc phân chia thành các lp (tng) riêng bit. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái tmô tvt lý khách quan đến phân tích xã hi hc sâu sc.

Sc thái trong các lĩnh vc khác nhau

Trong địa cht hc và hóa hc, stratification mang nghĩa thun túy là sphân lp vt lý. Ví dụ, khi các lp đá trm tích hình thành theo thi gian hoc khi các cht lng có mt độ khác nhau tách ra thành tng tng. Trong trường hp này, nó tương đương vi khái nim "phân lp".

Trong xã hi hc, stratification (thường đi kèm vi social) mang nghĩa bóng, chsphân chia con người thành các tng lp xã hi da trên quyn lc, tài sn hoc địa vị. Đây không đơn thun là sphân loi mà thường hàm ý mt hthng thbc có tính bn vng và ảnh hưởng đến cơ hi tiếp cn ngun lc ca mi cá nhân.

Lưu ý cho người hc tiếng Anh

Người hc cn phân bit stratification vi classification. Trong khi classification là vic phân loi da trên các đặc đim chung (mang tính tchc), thì stratification nhn mnh vào cu trúc phân tng, thường là theo chiu dc hoc thbc (tcao xung thp).

Dùng stratification khi chmun nói vvic phân loi sách trong thư vin.
Dùng stratification khi nói vsphân chia giai cp trong xã hi hoc các lp địa cht ca Trái Đất.

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc hin tượng chung, nhưng có thdùngdng snhiu stratifications khi đề cp đến các kiu phân tng cthtrong nhng nghiên cu chuyên sâu.

Ý nghĩa

Danh từsự phân tầng xã hội

Việc sắp xếp hoặc phân loại một xã hội thành các nhóm khác nhau dựa trên sự giàu có, quyền lực, địa vị hoặc chủng tộc

The social stratification of the Victorian era created a rigid class system.

Sự phân tầng xã hội của thời kỳ Victoria đã tạo ra một hệ thống giai cấp cứng nhắc.

Danh từsự phân lớp

Quá trình hình thành hoặc được sắp xếp thành các lớp, chẳng hạn như trong đá, đất hoặc khí quyển

Geologists studied the stratification of the sedimentary rock to determine the age of the fossils.

Các nhà địa chất đã nghiên cứu sự phân lớp của đá trầm tích để xác định tuổi của các hóa thạch.

Danh từsự phân tầng vật chất

Quá trình tách một hỗn hợp thành các lớp dựa trên mật độ hoặc các đặc tính vật lý khác

The stratification of the liquid occurred after it sat undisturbed for several hours.

Sự phân tầng của chất lỏng đã xảy ra sau khi nó được để yên trong vài giờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error