D
Dicread
HomeDictionaryGgarage

garage

nhà để xe / xưởng sửa xe / đỗ trong nhà xe
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: garagesQuá khứ: garagedPhân từ 2: garagedV-ing: garaging

garage trong tiếng Anh mang hai nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là nơi lưu trcá nhân hoc cơ skinh doanh dch vụ. Người hc cn phân bit rõ hai sc thái này để tránh nhm ln khi sdng. Phân bit gia nơi đỗ xe và xưởng sa cha Khi nói vmt phn ca ngôi nhà hoc mt tòa nhà dùng để ct gixe, garage tương đương vi "nhà để xe" hoc "gara". Đây là không gian riêng tư, dùng để bo vphương tin khi thi tiết hoc mt trm. Ngược li, khi garage được dùng để chmt địa đim kinh doanh, nó có nghĩa là "xưởng sa xe" hoc "tim sa xe". Ti đây, các thcơ khí thc hin vic bo dưỡng, sa cha và thay thế phtùng cho khách hàng. Ví dvnhà để xe: The car is in the garage (Chiếc xe đangtrong nhà để xe). Ví dvxưởng sa xe: I need to take my car to the garage for a service (Tôi cn đưa xe đến xưởng sa xe để bo dưỡng). Lưu ý vtvng tương đương Trong tiếng Vit, từ "gara" là mt tmượn phbiến, nhưng nó thường chthiên vnghĩa "nhà để xe". Khi mun nhn mnh vào hot động sa cha chuyên nghip, bn nên sdng cm từ "xưởng sa xe" hoc "tim sa xe" để din đạt chính xác ý nghĩa ca garage trong ngcnh thương mi. Vmt ngpháp, garage là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là hành động đỗ xe vào trong nhà xe.

Ý nghĩa

Danh từnhà để xe

Một tòa nhà hoặc nhà kho được sử dụng để lưu trữ phương tiện

"He parked the car in the garage to keep it out of the rain."

Anh ấy đỗ xe trong nhà để xe để tránh mưa.

Danh từxưởng sửa xe

Một cơ sở kinh doanh nơi các phương tiện cơ giới được sửa chữa và bảo dưỡng

"I took my car to the local garage for an oil change."

Tôi đã đưa xe đến xưởng sửa xe địa phương để thay dầu.

Ngoại động từđỗ trong nhà xe
[~ something]

Đỗ một phương tiện trong nhà để xe

"She garaged her vintage sports car during the winter months."

Cô ấy đỗ chiếc xe thể thao cổ điển của mình trong nhà xe suốt những tháng mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error