D
Dicread
HomeDictionaryRrun

run

chạy、điều hành、vận hành、chảy、chuỗi
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: runsQuá khứ: ranPhân từ 2: runV-ing: runningSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Trun mang li cm giác vmt đà tiến nhanh và slưu thông liên tc. Dù là mô tmt người đang chy nước rút hay mt dòng sông đang chy, hìnhnh chủ đạo luôn là schuyn động tiến vphía trước mt cách đều đặn. Đây là mt tcc klinh hot và được sdng trong hu hết mi tình hung giao tiếp, tnhng cuc trò chuyn thân mt hng ngày cho đến các bi cnh kinh doanh chuyên nghip.

Có thể đếm được khi đề cập đến một chuyến đi hoặc một buổi tập thể dục cụ thể (I went for a run). Không đếm được khi nói về hoạt động chạy nước rút nói chung (Run is great for your health).

Ý nghĩa

Nội động từchạy
[someone]

Di chuyển nhanh bằng chân bằng cách bước những bước dài

"He decided to run to the store."

Anh ấy quyết định chạy đến cửa hàng.

Ngoại động từđiều hành
[someone][something]

Quản lý hoặc vận hành một doanh nghiệp hoặc tổ chức

"She runs a small bakery in town."

Cô ấy điều hành một tiệm bánh nhỏ trong thị trấn.

Ngoại động từchạy (phần mềm)
[something]

Thực thi một chương trình hoặc quy trình máy tính

"I need to run the latest software update."

Tôi cần chạy bản cập nhật phần mềm mới nhất.

Nội động từchảy
[something]

Chảy hoặc rò rỉ thành một dòng

"The faucet is still running."

Vòi nước vẫn đang chảy.

Danh từchuỗi
[someone][something]

Một khoảng thời gian mà một sự kiện hoặc điều kiện cụ thể tiếp diễn

"The team has a winning run of five games."

Đội bóng có một chuỗi năm trận thắng liên tiếp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error