D
Dicread
HomeDictionaryWwireless

wireless

không dây, vô tuyến
Tính từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày gi lên cm giác vstdo và vô hình, chuyn stp trung tcơ shtng vt lý sang chính không gian xung quanh. Nó chyếu gn lin vi stin nghi hin đại và vic loi bcác kết ni ràng buc, to ra cm giác linh hot và kết ni lin mch. Trong khi ban đầu tnày dùng để chcthcông nghradio vào đầu thế kXX, thì nay nó chiếm ưu thế trong tvng vmng kthut số. Trong các ngcnh chuyên môn, đây là thut ngtiêu chun cho công nghWi-Fi và Bluetooth, còn trong giao tiếp thông thường, nó thường được dùng làm cách gi tt cho bt kthiết bnào không có dây ngun hoc cáp dliu.

Có thể đếm được khi đề cập đến một bộ thu vô tuyến hoặc thiết bị cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến công nghệ truyền tín hiệu nói chung.

Ý nghĩa

Tính từkhông dây
[something]

Hoạt động hoặc truyền tín hiệu mà không cần sử dụng dây dẫn

"The office upgraded to a wireless network."

Văn phòng đã nâng cấp lên mạng không dây.

Danh từmáy thu vô tuyến
[something]

Một thiết bị hoặc hệ thống sử dụng sóng vô tuyến để liên lạc

"He spent the afternoon tinkering with his wireless."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để mày mò chiếc máy thu vô tuyến của mình.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error