D
Dicread
HomeDictionaryWwireless

wireless

không dây / máy thu vô tuyến
Tính từ[C/U] Cả hai

wireless chyếu được dùng để mô tcác công nghtruyn dn dliu hoc năng lượng thông qua sóng vô tuyến thay vì dây dn vt lý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không dây" khi đóng vai trò tính từ (ví dụ: wireless network - mng không dây) và được hiu là "máy thu vô tuyến" hoc "vô tuyến đin" khi đóng vai trò danh từ, đặc bit là trong các ngcnh lch shoc kthut cũ.

Countable when referring to a specific radio set or device. Uncountable when referring to the general technology of signal transmission.

Ý nghĩa

Tính từkhông dây

Hoạt động hoặc truyền tín hiệu mà không cần sử dụng dây dẫn

The office upgraded to a wireless network.

Văn phòng đã nâng cấp lên mạng không dây.

Danh từmáy thu vô tuyến

Một thiết bị hoặc hệ thống sử dụng sóng vô tuyến để liên lạc

He spent the afternoon tinkering with his wireless.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để hí hoáy sửa cái máy thu vô tuyến của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error