D
Dicread
HomeDictionaryDdefense

defense

sự phòng thủ / hàng phòng ngự / sự bào chữa

/dɪˈfɛns/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: defenses

defense mang ý nghĩa ct lõi là hành động bo vmt đối tượng khi stn công hoc tn hi. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia các lĩnh vc quân sự, ththao và pháp lý. Trong tiếng Vit, người hc cn lưu ý chn tdch tươngng để tránh gây nhm ln: dùng "sphòng thủ" cho quân sự, "hàng phòng ngự" cho ththao và "sbào cha" cho pháp lut. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong lĩnh vc quân shoc an ninh, defense nhn mnh vào chiến lược và phương tin để ngăn chn kthù. Nó đối lp trc tiếp vi offense (stn công). Ví dụ, khi nói vmt hthng vũ khí, ta dùng "sphòng thủ". Trong ththao, đặc bit là bóng đá hoc bóng rổ, defense không chlà hành động mà còn chmt nhóm người cthể. Khi đó, nó được dch là "hàng phòng ngự". Mt li phbiến ca người hc là dùng từ "phòng thủ" cho cmt nhóm cu thủ, điu này khiến câu văn thiếu tnhiên trong tiếng Vit. Trong bi cnh pháp lý, defense mang mt sc thái hoàn toàn khác. Nó không phi là vic "chng li" bng vũ lc mà là vic đưa ra lý lẽ, bng chng để chng minh bcáo không có ti hoc gim nhhình pht. Lúc này, tchính xác nht phi là "sbào cha". Phân bit vi các tgn nghĩa Người hc thường nhm ln gia defense và protection. Trong khi protection (sbo vệ) mang tính cht bao quát, thường là che chn để tránh nguy him mt cách thụ động (ví dụ: sun protection - bo vkhi ánh nng), thì defense mang tính chủ động và đối kháng hơn, thường xy ra khi đã có mt cuc tn công hoc mt li buc ti hin hu. The lawyer provided a protection for the client. (Sai vì không dùng protection trong tòa án) Đúng: The lawyer provided a defense for the client. (Lut sư đã đưa ra mt sbào cha cho thân chủ) Lưu ý vngpháp defense va là danh từ đếm được va là danh tkhông đếm được. Khi nói vchiến lược chung hoc hành động bo vệ, nó thường không đếm được. Tuy nhiên, khi nói vmt lp lun cthti tòa hoc mt vtrí cthtrong ththao, nó có thể được dùngdng snhiu (defenses).

Countable when referring to specific structures or legal arguments (the defenses were breached). Uncountable when referring to the general act of protection (national defense).

Ý nghĩa

Danh từsự phòng thủ

Hành động bảo vệ hoặc chống lại một cuộc tấn công

"The city's defenses were breached by the invading army."

Hệ thống phòng thủ của thành phố đã bị quân xâm lược chọc thủng.

Danh từhàng phòng ngự

Đội hoặc những cầu thủ chịu trách nhiệm ngăn chặn đối phương ghi điểm trong một môn thể thao

"The team has a strong defense that is difficult to penetrate."

Đội bóng có một hàng phòng ngự mạnh mẽ khiến đối phương khó lòng xuyên phá.

Danh từsự bào chữa

Hồ sơ hoặc lập luận được trình bày bởi hoặc thay mặt cho bên bị cáo tại tòa án

"The lawyer presented a compelling defense for her client."

Luật sư đã đưa ra một lời bào chữa đầy thuyết phục cho thân chủ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error