D
Dicread
HomeDictionaryOofficial

official

chính thức / quan chức, trọng tài
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: officialsQuá khứ: officialPhân từ 2: officialV-ing: officiallySo sánh hơn: more officialSo sánh nhất: most official

Khi đóng vai trò là mt tính từ, thut ngnày giúp phân bit gia nhng thông tin truyn thông chính thc, được phê duyt vi nhng tin đồn không chính thc hoc mang tính suy đoán. Nó hàm ý mt mc độ hp pháp và trách nhim gii trình, cho thy thông tin này xut phát tngun có thm quyn cao nht trong mt hthng phân cp.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày chuyn từ đặc đim ca quyn hn sang chính người nm giquyn hn đó. Điu này to ra mt ssong hành, nơi mt quan chc có thban hành mt sc lnh chính thc, kết hp vai trò ca cá nhân vi quyn lc tchc mà họ đại din.

Countable as a person (an official) or uncountable as a quality.

Ý nghĩa

Tính từchính thức

Được ủy quyền bởi một cơ quan có thẩm quyền hoặc được phê duyệt bởi một cơ quan quản lý

The company released an official statement.

Công ty đã đưa ra một tuyên bố chính thức.

Danh từquan chức, trọng tài

Người giữ một chức vụ công hoặc người thực thi luật lệ trong một môn thể thao

The game official blew the whistle for a foul.

Trọng tài đã thổi còi báo lỗi.

Ví dụ

The government issued an official warning about the storm.

Chính phủ đã đưa ra một cảnh báo chính thức về cơn bão.

0

The match official signaled for a penalty kick.

Trọng tài đã ra hiệu cho một quả phạt đền.

0

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error