D
Dicread
HomeDictionaryAappeal

appeal

kêu gọi、thu hút、kháng cáo、sức hấp dẫn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: appealsQuá khứ: appealedPhân từ 2: appealedV-ing: appealingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang nhiu sc thái, dao động tskhn thiết vmt cm xúc cho đến các thtc pháp lý nghiêm ngt. Khi được dùng trong ngcnh cá nhân hoc tthin, appeal mang sc nng ca smong manh và hy vng, gi lên mt li cu xin skhoan dung hoc lòng ho tâm. Đây chính là ngôn ngca mt người đang khn thiết xin mt đặc ân. Ngược li, trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, tông ging chuyn sang sthách thc vmt kthut và thm quyn. Lúc này, nó không còn là li cu xin sthương hi mà là mt yêu cu chính thc để sa cha sai sót. Chính sự đa din này khiến tappeal trnên linh hot, có thchuyn dch tcm xúc ca trái tim sang scng nhc ca phòng xử án tùy thuc vào các tvng xung quanh.

Đếm được khi đề cập đến một vụ kiện pháp lý cụ thể hoặc một chiến dịch gây quỹ. Không đếm được khi mô tả đặc điểm hấp dẫn nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từkêu gọi
[something][someone]

đưa ra một yêu cầu nghiêm túc hoặc khẩn thiết với ai đó

"He appealed to the committee for more funding."

Anh ấy đã kêu gọi ủy ban cấp thêm kinh phí.

Nội động từthu hút
[something]

có sức hấp dẫn hoặc gây hứng thú cho ai đó

"The idea of working from home appeals to me."

Ý tưởng làm việc tại nhà thu hút tôi.

Ngoại động từkháng cáo
[someone][something]

yêu cầu một tòa án cấp cao hơn xem xét lại để hủy bỏ một quyết định

"The defendant decided to appeal the verdict."

Bị cáo đã quyết định kháng cáo bản án.

Danh từlời kêu gọi
[someone][something]

một yêu cầu khẩn thiết về sự giúp đỡ hoặc tiền bạc

"The charity launched an appeal for disaster victims."

Hội từ thiện đã phát động một lời kêu gọi giúp đỡ các nạn nhân thiên tai.

Danh từsức hút
[something]

phẩm chất hấp dẫn hoặc gây hứng thú

"The movie has a wide commercial appeal."

Bộ phim có sức hút thương mại rộng rãi.

Danh từđơn kháng cáo
[someone][something]

yêu cầu chính thức gửi lên tòa án cấp cao hơn để xem xét lại một quyết định pháp lý

"The lawyer filed an appeal last Tuesday."

Luật sư đã nộp đơn kháng cáo vào thứ Ba tuần trước.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error