D
Dicread
HomeDictionaryCcommissioner

commissioner

ủy viên / người đặt hàng
[C] Đếm được
Số nhiều: commissioners

commissioner là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh chính trị, hành chính hoc nghthut mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang mt ttiếng Vit duy nht, vì vai trò ca mt commissioner thay đổi hoàn toàn gia các lĩnh vc.

Sc thái trong qun lý hành chính và chính tr

Trong bi cnh chính phhoc tchc công, commissioner được hiu là mty viên. Đây là người được bnhim để đứng đầu mty ban hoc chu trách nhim giám sát mt cơ quan cthể. Tnày mang sc thái quyn lc, chính thc và thường gn lin vi vic thc thi pháp lut hoc qun lý hành chính.

Ví dụ: Police Commissioner (Ủy viên cnh sát) chngười đứng đầu lc lượng cnh sát ti mt khu vc.

Sc thái trong lĩnh vc nghthut và dch v

Khi dùng trong bi cnh sáng to, commissioner không còn là mt quan chc mà là người đặt hàng. Đây là cá nhân hoc tchc trtin để mt nghsĩ, nhc sĩ hoc kiến trúc sư to ra mt tác phm theo yêu cu riêng. Skhác bit ở đây là mi quan hgiao dch thương mi thay vì quan hcp bc hành chính.

Ví dụ: The commissioner of the mural (Người đặt hàng bc tranh tường) là người đưa ra yêu cu và chi trcho tác phm.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ commissioner vi commission (tin hoa hng/ủy ban). Trong khi commission có thlà mt khon tin thưởng theo doanh số, thì commissioner luôn chmt con người cthgimt chc vhoc vai trò đặt hàng.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia commissioner (ủy viên/người đặt hàng) vi committee member (thành viêny ban). Mt commissioner thường có quyn hn điu hành hoc ra quyết định cao hơn, trong khi committee member chlà mt thành viên trong mt nhóm tho lun chung.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy cn lưu ý sdng mo ta, an hoc the phù hp khi sdng trong câu.

Used to refer to any individual holding an appointed office or a person commissioning a work of art.

Ý nghĩa

Danh từủy viên

Một người được bổ nhiệm vào một vai trò cụ thể về quyền hạn hoặc giám sát hành chính

The police commissioner announced new safety measures.

Ủy viên cảnh sát đã thông báo các biện pháp an toàn mới.

Danh từngười đặt hàng

Một người yêu cầu tạo ra một tác phẩm nghệ thuật hoặc một dịch vụ cụ thể, thường là trả một khoản phí

The art commissioner sought a portrait of the duke.

Người đặt hàng tác phẩm nghệ thuật đã yêu cầu một bức chân dung của vị công tước.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error