D
Dicread
HomeDictionaryCcommissioner

commissioner

ủy viên, người ủy thác, đại lý
[C] Đếm được
Số nhiều: commissionersQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc nng ca quyn hn đượcy quyn. Nó ám chmt vtrí không nht thiết phi do công chúng bu ra mà được bnhim bi mt cp cao hơn, chng hn như thng đốc hoc tng thng, để thc hin mt nhim vcthể. Đi kèm vi chc danh này là ý thc vtrách nhim qun lý và vn hành bmáy hành chính. Trong lĩnh vc sáng to hoc thương mi, tnày chuyn sang ý nghĩa vvic khi xướng. Nó mô tngười cung cp ngun vn và tm nhìn cho mt dự án, đóng vai trò là cht xúc tác cho tác phm thay vì là người trc tiếp sáng to. Điu này to ra mt mi quan hquyn lc, trong đó commissioner xác định phm vi và nghsĩ hoc đại lý là người đápng các yêu cu đó.

Dùng để chỉ bất kỳ cá nhân nào giữ một chức vụ được bổ nhiệm hoặc một người ủy thác một tác phẩm nghệ thuật.

Ý nghĩa

Danh từủy viên
[someone]

Người được bổ nhiệm vào một vai trò cụ thể về quyền hạn hoặc giám sát hành chính

"The police commissioner announced new safety measures."

Ủy viên cảnh sát đã công bố các biện pháp an toàn mới.

Danh từngười ủy thác, đại lý
[someone]

Người thực hiện việc mua bán hoặc trao đổi hàng hóa để nhận phí

"The art commissioner sought a portrait of the duke."

Một đại lý phụ trách việc mua bán hàng hóa.|Người ủy thác tác phẩm nghệ thuật đã yêu cầu một bức chân dung của vị công tước.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error