D
Dicread
HomeDictionaryRrealm

realm

vương quốc / lĩnh vực
[C/U] Cả hai
Số nhiều: realms

Trealm gi lên cm giác vsbao la và nhng ranh gii phân định rõ ràng. Khi được dùng vi nghĩa chính trị, tnày mang sc thái trang trng, thm chí có phn cxưa, ám chmt lãnh thcó chquyn vi lut pháp và bn sc riêng.

Tnày hiếm khi được dùng để chcác quc gia dân chhin đại, mà thay vào đó thường xut hin trong các câu chuyn lch shoc các bi cnh gitưởng kỳ ảo.

Countable when referring to a physical kingdom or a specific field of study. Uncountable when referring to the general concept of a domain of existence.

Ý nghĩa

Danh từvương quốc

Một vương quốc hoặc lãnh thổ được cai trị bởi một vị quân chủ

The king sought to expand his realm beyond the northern mountains.

Nhà vua tìm cách mở rộng vương quốc của mình ra ngoài những ngọn núi phía bắc.

Danh từlĩnh vực

Một lĩnh vực chính về sự quan tâm, nghiên cứu hoặc hoạt động

Quantum physics exists in a realm of mathematics that is difficult for laypeople to grasp.

Vật lý lượng tử tồn tại trong một lĩnh vực toán học mà những người không chuyên khó có thể nắm bắt được.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error