D
Dicread
HomeDictionaryPpowerlessness

powerlessness

sự bất lực
Danh từ

powerlessness mô tmt trng thái tâm lý hoc tình hung mà mt cá nhân cm thy hoàn toàn không có khnăng thay đổi, kim soát hoc tác động đến nhng skin đang din ra xung quanh mình. Khác vi smt mi vthcht, tnày nhn mnh vào sthiếu ht quyn lc, tmnh hưởng hoc phương tin để hành động, thường dn đến cm giác tuyt vng hoc bị động.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, powerlessness thường được dch là "sbt lc". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia powerlessness và helplessness:

powerlessness tp trung vào vic thiếu quyn hn hoc ngun lc khách quan (ví dụ: mt nhân viên không có quyn quyết định chính sách ca công ty). Nó mang tính hthng và cu trúc nhiu hơn.
helplessness thiên vcm giác chquan, syếut hoc không có knăng để tcu mình (ví dụ: mt đứa trcm thy bt lc khi blc).

Ví dụ, trong câu The refugees felt a deep sense of powerlessness, tpowerlessness ở đây nhn mnh rng hkhông có quyn lc chính trhay pháp lý để thay đổi sphn ca mình, chkhông đơn thun là hkhông biết cách hành động.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các bi cnh liên quan đến tâm lý hc, chính trhoc xã hi hc để mô tsự áp bc hoc trng thái trm cm. Khi sdng, hãy lưu ý tránh nhm ln vi các tchsyếu đui vthcht.

Đúng: The feeling of powerlessness in the face of bureaucracy (Cm giác bt lc trước squan liêu).
Sai: Sdng powerlessness để mô tvic mt người không thnhc mt vt nng (trong trường hp này nên dùng weakness).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đi kèm vi các tính tnhư deep (sâu sc), utter (hoàn toàn) hoc sense of (cm giác về) để tăng cường mc độ biu cm.

Ý nghĩa

Danh từsự bất lực

Trạng thái thiếu sức mạnh, quyền hạn hoặc khả năng để gây ảnh hưởng đến các sự kiện hoặc kiểm soát hoàn cảnh của chính mình

The refugees felt a profound sense of powerlessness in the face of the unfolding crisis.

Những người tị nạn cảm thấy một sự bất lực sâu sắc trước cuộc khủng hoảng đang diễn ra.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error