D
Dicread
HomeDictionaryDdistrict

district

khu vực / quận
[C] Đếm được
Số nhiều: districts

Mt district được xác định bi mt ranh giicó thlà ranh gii xã hi vô hình da trên các đặc đim đặc trưng hoc mt đường phân chia pháp lý rõ ràng phc vcho vic qun lý. Tnày gi lên cm giác vsgói gn và tính chuyên bit. Khi được dùng trong ngcnh xã hi (ví dụ: the arts district - khu nghthut), tnày mang hàm ý vbn sc và bu không khí. Nó mô tmt nơi mà mt hot động hoc mt nhóm đối tượng cthchiếm ưu thế, to nên mt "phong cách" riêng bit so vi các vùng lân cn. Khi được dùng trong qun lý hành chính (ví dụ: school district - hc khu), tông ging trnên trung lp, mang tính thtc và chc năng. Trong bi cnh này, tnày không nói vvăn hóa hay cm xúc, mà tp trung vào quyn hn qun lý, khung thuế và thm quyn pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từkhu vực

Một vùng của một quốc gia, thành phố hoặc thị trấn được mô tả là khác biệt với các vùng khác theo một cách đặc biệt nào đó

"The financial district is located in the center of the city."

Khu tài chính nằm ở trung tâm thành phố.

Danh từquận

Một vùng được chỉ định cho một mục đích hành chính cụ thể, chẳng hạn như giáo dục hoặc bầu cử

"She is running for a seat in the 4th congressional district."

Cô ấy đang tranh cử một ghế tại khu vực bầu cử quốc hội thứ 4.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error