D
Dicread
HomeDictionaryCcase

case

trường hợp, vụ án, hộp/vỏ, ca bệnh, lập luận

/keɪs/

Tcase rt linh hot và có thể được sdng như mt danh ttheo nhiu cách khác nhau. Mt số ý nghĩa rt phbiến, chng hn như "mt tình hung" (ví dụ: in that case) hoc "vt cha/vỏ đựng" (ví dụ: phone case). Ý nghĩa pháp lý ("mt vkin") cũng xut hin rt thường xuyên. Hãy lưu ý rng case đôi khi có thlà danh tkhông đếm được khi nói vmt tình hung chung (ví dụ: It's a difficult case to solve), nhưng li là danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp cthhoc vt cha (ví dụ: three cases of wine, a display case).

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Leo đang ở trong phòng chơi Valorant còn David thì đang ở văn phòng.
David Smith

Did you drop your phone again? I saw a crack in your case.

Con lại làm rơi điện thoại rồi à? Bố thấy cái ốp lưng bị nứt kìa.

David Smith
Leo Smith
Leo Smith

it's just a screen protector dad. stop capping.

Chỉ là miếng dán cường lực thôi bố. Đừng có bốc phét nữa.

💡
Từ `capping` là tiếng lóng của Gen-Z, dùng để chỉ việc nói dối hoặc phóng đại sự thật.

Ý nghĩa

noun

Mt trường hp hoc tình hung cth

"This is a special case."

noun

Mt tp hp các hoàn cnh hoc điu kin

"In that case, we will wait."

noun

Mt vn đề pháp lý hoc vkin

"The judge heard the case."

noun

Vt cha để đựng hoc bo vthgì đó

"A suitcase or a display case."

noun

Mt người hoc vt được xem như mt ví d

"A clear case of mistaken identity."

noun

Hình thái ngpháp ca danh từ, đại thoc tính t

"Nominative and accusative case."

noun

Mt tp hp các đối shoc lý do

"He made a strong case for reform."

noun

Mt trường hp cthca mt căn bnh hoc tình trng y tế

"This is a mild case."

noun

Mt bcác vt dng hoc tài liu cho mt mc đích cth

"A sewing case or first-aid case."

noun

Mt tình hung yêu cu sự ứng phó cth

"An emergency case."

Cụm từ kết hợp

in that case

trong trường hợp đó

If it rains, in that case we'll stay home.

Nếu trời mưa, trong trường hợp đó chúng tôi sẽ ở nhà.

a clear case

một trường hợp rõ ràng

This is a clear case of fraud.

Đây là một trường hợp gian lận rõ ràng.

legal case

vụ án pháp lý

The lawyer is working on a new legal case.

Luật sư đang làm việc cho một vụ án pháp lý mới.

display case

tủ trưng bày

The jewels were in a locked display case.

Những món đồ trang sức được đặt trong một tủ trưng bày khóa kín.

medical case

ca bệnh

The doctor studied the unusual medical case.

Bác sĩ đã nghiên cứu ca bệnh y khoa bất thường này.

Cụm động từ

case out

quan sát, thăm dò kỹ một địa điểm (thường để chuẩn bị cho một hành động nào đó)

We need to case out the garage this weekend.

Chúng ta cần thăm dò kỹ cái gara vào cuối tuần này.

Thành ngữ & Tục ngữ

in case of

trong trường hợp

In case of fire, use the stairs.

Trong trường hợp có hỏa hoạn, hãy sử dụng cầu thang bộ.

make a case for

đưa ra lập luận cho

He made a strong case for investing more money.

Anh ấy đã đưa ra những lập luận mạnh mẽ cho việc đầu tư thêm tiền.

case closed

vụ việc kết thúc/chấm dứt tranh luận

I won't argue about it anymore; case closed.

Tôi sẽ không tranh cãi về chuyện này nữa; kết thúc tại đây.

take the case

thụ lý vụ án

Will you take the case? It's quite complex.

Bạn sẽ thụ lý vụ án này chứ? Nó khá phức tạp đấy.

Bối cảnh văn hóa

The Case of the Curious Detective: How Sherlock Holmes Redefined the "Case" as a Narrative Engine

Vụ án ca thám ttò mò: Cách Sherlock Holmes định nghĩa li khái nim "vụ án" như mt động cơ dn dt câu chuyn

Trong thế gii văn hc, ít có tngnào mang sc nng như case (vụ án), và không mt nhân vt nào vn dng khái nim này hiu quhơn Sherlock Holmes ca Sir Arthur Conan Doyle. Đối vi Holmes, mt vụ án không đơn thun là vn đề pháp lý hay mt bn báo cáo cnh sát; đó là mt câu đố, mt "phòng tp gym" cho trí tuệ, nơi vthám tcó thrèn luyn khnăng suy lun sc bén ca mình. Vic chuyn đổi tmt thut ngpháp lý khô khan sang mt công cdn dt ct truyn đầy kch tính đã thay đổi hoàn toàn cách chúng ta nhìn nhn vbí ẩn và ti phm trong văn hóa đại chúng.

Stinh tế trong cu trúc "vụ án" ca vũ trHolmes nmsc hp dn vmt tâm lý. Mi vụ án đóng vai trò như mt mô hình thu nhvbn cht con người, nơi thám tbóc tách tng lp mt nxã hi để hé lsthtn giu bên dưới. Dù là bu không khí ámnh trong The Hound of the Baskervilles hay nhng manh mi tinh vi trong A Scandal in Bohemia, mi vụ án trthành phương tin để khám phá scăng thng gia hn lon và trt tự. Holmes nhìn thế gii như mt chui các đim dliu đang chờ được sp xếp; vi ông, mt vụ án còn bngging như mt cơn nga phi được gãi, mt khong trng logic cn được lp đầy.

Vượt ra ngoài nhng câu chuyn, ni ámnh về "vụ án" này phn chiếu stri dy ca khoa hc hình svào cui thế kỷ 19. Khi hóa hc và du vân tay bt đầu xut hin trong phòng xử án, khái nim xây dng hsơ vụ án đã chuyn dch tvic da vào li khai nhân chng sang thu thp bng chng vt cht. Sthay đổi này được phn ánh rõ nét trong cách Holmes hot động; ông không đoán mò mà xây dng lp lun cho vụ án da trên nhng quan sát thc nghim.

Ngày nay, di sn này vn tn ti trong mi bphim hình sphá án, tLaw & Order đến CSI. Chúng ta vn bcun hút bi định dng "vụ án trong tun" vì nó tha mãn khao khát sâu thm ca con người vmt li gii đáp cui cùng. Vic khép li mt vụ án không chỉ đơn thun là mt cuc bt giữ; nó tượng trưng cho skhôi phc công lý và chiến thng ca lý trí trước nhng điu không thgii thích.

Từ nguyên

Tcase gia nhp tiếng Anh trung cvào khong thế kỷ 14, chyếu bt ngun ttiếng Pháp ccas và tiếng Latin casus, mang nghĩa là 'srơi, điu xy ra, skin, hin tượng'. Bn thân gc Latin này xut phát từ động tcadere, có nghĩa là 'rơi'. Ban đầu, nó dùng để chmt skin hoc svic xy ra, liên quan cht chẽ đến khái nim vcơ hi hoc vn may. Theo thi gian, ý nghĩa ca tnày mrng để bao hàm mt tp hp các hoàn cnh cthhoc mt trường hp đặc bit ca mt điu gì đó. Nghĩa pháp lý ca case (mt vkin) xut hin vào cui thế kỷ 14, chunh hưởng bi thut ngpháp lý Latin causa, cũng liên quan đến nguyên nhân hoc vkin. Nghĩa 'vt cha' phát trin mun hơn, vào khong thế kỷ 15, có khnăng bt ngun từ ý tưởng vmt vt đựng cho nhng thứ đã 'rơi' vào hoc được đặt vào trong đó, hoc có thchunh hưởng bi tcasse (hp, rương) trong tiếng Pháp cổ. Cui cùng, nghĩa ngpháp ca case (như cách danh từ, cách shu, v.v.) xut hin vào thế kỷ 16, bt ngun tthut ngngpháp Latin casus, đề cp đến sbiến đổi hoc 'srơi' ca phn đuôi từ.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error