D
Dicread
HomeDictionaryCcase

case

trường hợp

/keɪs/

Danh từ
Số nhiều: cases

Tnày đóng vai trò như mt công cngôn nglinh hot, thay đổi ý nghĩa tùy theo lĩnh vc giao tiếp. Trong bi cnh pháp lý hoc y tế, nó ám chmt đối tượng điu tra cthhoc tình trng ca bnh nhân, đòi hi vic phân tích hthng các bng chng hoc triu chng để đi đến kết lun. Theo nghĩa tng quát, tnày mô tmt svic cthhoc mt tp hp các hoàn cnh. Khi được dùng để chvt cha, nó biu thmt lp vbo vvt lý; tuy nhiên, trong cách dùng tru tượng, nó thường đề cp đến các lp lun hoc lý lbao quát để bin minh cho mt hành động hoc nim tin nht định.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một văn phòng yên tĩnh
Eleanor

DAVID IS THE COMPUTER BROKEN AGAIN? I HAVE A CASE OF THE VAPORS

DAVID ƠI MÁY TÍNH LẠI HỎNG À? MẸ ĐANG CẢM THẤY BẤT AN QUÁ ĐÂY

Eleanor
David
David

Mom please stop. I am literally in the middle of a huge case at work.

Mẹ thôi đi mà. Con đang xử lý một vụ rất lớn ở cơ quan.

💡
Eleanor sử dụng thành ngữ cổ `case of the vapors` để mô tả sự lo lắng của mình, trong khi David sử dụng từ này để đề cập đến một vấn đề pháp lý hoặc công việc chuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từtrường hợp

một ví dụ cụ thể về một tình huống hoặc sự việc

"This is a classic case of mistaken identity."

Đây là một trường hợp điển hình của việc nhầm lẫn danh tính.

Ví dụ

Wait, is this just another case of you forgetting?

Khoan đã, đây lại là một trường hợp bạn quên đúng không?

I think this is a clear case of negligence.

Tôi nghĩ đây là một trường hợp sơ suất rõ ràng.

It is a rare case of total success.

Đây là một trường hợp hiếm hoi đạt được thành công tuyệt đối.

God, this is a textbook case of bad luck!

Trời ạ, đây đúng là một ví dụ điển hình của sự xui xẻo!

Listen, this is a case of extreme urgency!

Nghe này, đây là một trường hợp cực kỳ khẩn cấp!

I've seen a similar case in my research.

Tôi đã gặp một trường hợp tương tự trong nghiên cứu của mình.

Is this a case of him lying again?

Đây có phải là chuyện anh ta lại nói dối không?

It's a simple case of supply and demand.

Đó đơn giản là quy luật cung và cầu.

Look, this is a case of total misunderstanding!

Nhìn xem, đây là một trường hợp hiểu lầm hoàn toàn!

That is a fascinating case of coincidence.

Đó là một sự trùng hợp đầy thú vị.

Cụm từ kết hợp

worst-case scenario

kịch bản xấu nhất

We need to plan for the worst-case scenario.

Chúng ta cần lập kế hoạch cho kịch bản xấu nhất.

textbook case

trường hợp điển hình

His symptoms were a textbook case of the flu.

Các triệu chứng của anh ấy là một trường hợp điển hình của bệnh cúm.

clear case

trường hợp rõ ràng

It was a clear case of theft.

Đó là một trường hợp trộm cắp rõ ràng.

rare case

trường hợp hiếm gặp

This is a rare case of spontaneous recovery.

Đây là một trường hợp hiếm gặp về việc tự hồi phục.

case in point

ví dụ điển hình

The recent crash is a case in point.

Vụ tai nạn gần đây là một ví dụ điển hình.

Cụm động từ

case out

thăm dò, theo dõi

They cased out the jewelry store for a week.

Họ đã theo dõi cửa hàng trang sức trong một tuần.

Từ nguyên

Tcase gia nhp tiếng Anh trung cvào khong thế kỷ 14, chyếu bt ngun ttiếng Pháp ccas và tiếng Latin casus, mang nghĩa là 'srơi, điu xy ra, skin, hin tượng'. Bn thân gc Latin này xut phát từ động tcadere, có nghĩa là 'rơi'. Ban đầu, nó dùng để chmt skin hoc svic xy ra, liên quan cht chẽ đến khái nim vcơ hi hoc vn may. Theo thi gian, ý nghĩa ca tnày mrng để bao hàm mt tp hp các hoàn cnh cthhoc mt trường hp đặc bit ca mt điu gì đó. Nghĩa pháp lý ca case (mt vkin) xut hin vào cui thế kỷ 14, chunh hưởng bi thut ngpháp lý Latin causa, cũng liên quan đến nguyên nhân hoc vkin. Nghĩa 'vt cha' phát trin mun hơn, vào khong thế kỷ 15, có khnăng bt ngun từ ý tưởng vmt vt đựng cho nhng thứ đã 'rơi' vào hoc được đặt vào trong đó, hoc có thchunh hưởng bi tcasse (hp, rương) trong tiếng Pháp cổ. Cui cùng, nghĩa ngpháp ca case (như cách danh từ, cách shu, v.v.) xut hin vào thế kỷ 16, bt ngun tthut ngngpháp Latin casus, đề cp đến sbiến đổi hoc 'srơi' ca phn đuôi từ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error