D
Dicread
HomeDictionarySsovereign

sovereign

quân chủ / có chủ quyền / đồng sovereign
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sovereigns

sovereign là mt từ đa năng, mang sc thái trang trng và quyn uy, thường được sdng trong các văn bn chính trị, pháp lý hoc lch sử. Đim mu cht khi sdng tnày là phân bit gia vai trò ca mt cá nhân và trng thái ca mt thc thchính trị.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, sovereign chmt cá nhân nm giquyn lc ti cao, thường là vua hoc nhoàng. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "quân chủ". Nó mang sc thái tôn kính và chính thc hơn so vi tking hay queen vì nó nhn mnh vào quyn lc tuyt đối thay vì chlà tước hiu.

Khi đóng vai trò là tính từ, sovereign mô ttrng thái "có chquyn", tc là độc lp, không chu schi phi ca bt kthế lc bên ngoài nào. Đây là thut ngthen cht trong lut pháp quc tế. Ví dụ, mt "sovereign state" là mt quc gia có toàn quyn quyết định mi vn đề ni bvà đối ngoi.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là trong lĩnh vc tài chính, sovereign xut hin trong cm tsovereign debt (ncông/nquc gia), dùng để chcác khon ndo chính phca mt quc gia độc lp vay.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh dnhm ln sovereign vi independent. Mc dù chai đều có thdch là "độc lp", nhưng independent mang nghĩa rng hơn, có thdùng cho cá nhân (ví dụ: mt người trưởng thành tlp). Trong khi đó, sovereign nhn mnh vào quyn lc pháp lý ti cao và quyn ttrtuyt đối ca mt quc gia hoc mt vvua.

An independent country (Đúng, nhưng mang nghĩa chung là không phthuc)
A sovereign nation (Đúng, nhn mnh vào quyn chquyn pháp lý và chính trị)

Lưu ý vngpháp

Tnày có thlinh hot thay đổi tloi tùy theo vtrí trong câu. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được. Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tni để mô ttrng thái. Ngoài ra, hãy cn thn vi nghĩa hp khi nói vtin tệ (đồng sovereign), vì đây là mt loi tin vàng cthca Anh, không phi là mt thut ngchung cho mi loi tin tcó giá trcao.

Countable when referring to a specific monarch or a gold coin. Uncountable when referring to the abstract quality of having supreme power.

Ý nghĩa

Danh từquân chủ

Người cai trị tối cao, đặc biệt là một vị vua hoặc nữ hoàng

The sovereign addressed the parliament.

Vị quân chủ đã phát biểu trước quốc hội.

Tính từcó chủ quyền

Nắm giữ quyền lực tối cao hoặc tuyệt đối

The nation regained its sovereign status after the war.

Quốc gia đã giành lại vị thế có chủ quyền sau chiến tranh.

Danh từđồng sovereign

Một loại tiền vàng từng được sử dụng tại Vương quốc Anh

He kept a single sovereign in his pocket for luck.

Anh ấy giữ một đồng sovereign trong túi để cầu may.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error