D
Dicread
HomeDictionaryIintriguing

intriguing

hấp dẫn
Tính từ

intriguing mô tmt điu gì đó không chỉ đơn thun là thú vmà còn mang sc thái bí ẩn, llùng, khiến người ta cm thy tò mò và mun tìm hiu sâu hơn. Trong khi interesting là mt tmang nghĩa rng và trung tính để chsquan tâm, intriguing nhn mnh vào skích thích trí tò mò do tính cht khó hiu hoc không bình thường ca đối tượng.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng intriguing, người nói thường ám chmt sthu hút mang tính cht "kích thích" hoc "gi mở". Ví dụ, mt ý tưởng intriguing là mt ý tưởng khiến bn phi suy nghĩ vnó trong thi gian dài vì nó độc đáo hoc đầy bt ngờ, thay vì chlà mt ý tưởng interesting thông thường.

interesting dùng để chsthú vị, gây chú ý ở mc độ phbiến và nhnhàng. Ngược li, intriguing dùng để chshp dn, đầy bí ẩn và khơi gi stò mò mãnh lit.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng để mô tcác đối tượng như mt li đề nghị, mt bí mt, mt nhân vt trong truyn, hoc mt hin tượng khoa hc chưa có li gii. Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchsquyến rũ vmt ngoi hình; intriguing tp trung vào sthu hút vmt trí tuvà tâm lý nhiu hơn.

Mt ví dụ đúng là An intriguing mystery (Mt bí ẩn hp dn). Tránh dùng intriguing để thay thế hoàn toàn cho beautiful khi khen ngi vẻ đẹp thun túy ca mt bông hoa, trkhi bông hoa đó có đặc đim klkhiến bn tò mò.

Vmt ngpháp, intriguing chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từhấp dẫn

Gợi sự tò mò hoặc quan tâm vì sự bất thường, bí ẩn hoặc lôi cuốn

The detective found the witness's contradictory statement highly intriguing.

Thám tử thấy lời khai mâu thuẫn của nhân chứng là cực kỳ hấp dẫn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error