D
Dicread
HomeDictionaryCcharm

charm

sức quyến rũ / hạt trang trí / bùa hộ mệnh / quyến rũ / yểm bùa
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: charmsQuá khứ: charmedPhân từ 2: charmedV-ing: charmingSo sánh hơn: more charmingSo sánh nhất: most charming

charm mang mt sc thái đa din, va mô tvẻ đẹp thu hút vmt cm xúc, va liên quan đến các yếu tsiêu nhiên. Khi dùng làm danh từ để chỉ "sc quyến rũ", tnày không chnói vvẻ đẹp ngoi hình mà nhn mnh vào mt đặc đim tính cách hoc phong thái khiến người khác cm thy dmến và bthu hút mt cách tnhiên. Điu này khác vi beauty (vẻ đẹp thun túy) hay attraction (sthu hút nói chung), vì charm gi lên stinh tế, duyên dáng và khnăng gâynh hưởng tích cc đến tâm trng người đối din.

Trong bi cnh vt cht, charm dùng để chnhng vt nhbé như "ht trang trí" trên vòng tay hoc "bùa hmnh". Ở đây, tnày chuyn từ ý nghĩa "quyến rũ" sang ý nghĩa "mang li may mn" hoc "có quyn năng", to nên mt si dây liên kết vmt ngnghĩa gia sthu hút và sc mnh timn.

Phân bit sc thái sdng

Khi đóng vai trò là động từ, charm có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc cn lưu ý:

Trong giao tiếp xã hi: charm có nghĩa là "quyến rũ" ai đó bng skhéo léo. Ví dụ: He charmed his way into the party (Anhy đã dùng squyến rũ ca mình để len li vào ba tic). Trong trường hp này, nó mang tính chủ động và đôi khi hàm ý sthao túng nhnhàng.
Trong bi cnh kỳ ảo hoc ctích: charm có nghĩa là "ym bùa" hoc dùng phép thut. Ví dụ: The witch charmed the prince into a deep sleep (Phù thy đã ym bùa khiến hoàng tchìm vào gic ngsâu).

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người Vit thường dnhm ln charm vi charisma. Mc dù chai đều dch là "sc quyến rũ", nhưng charisma (sc hút lãnh đạo) mang tính quyn lc, uy nghiêm và thường xut hinnhng người dn dt đám đông. Ngược li, charm mang tính cá nhân, gn gũi và thiên vsduyên dáng, dmến trong các mi quan hmt đối mt.

Charisma: Sc hút mnh mẽ, gâynh hưởng ln (thường dùng cho chính trgia, din giả).
Charm: Sduyên dáng, ngt ngào (thường dùng cho tính cách cá nhân hoc vẻ đẹp nhnhn).

Vmt ngpháp, khi là danh tchỉ "sc quyến rũ", charm thường là danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi chỉ "ht trang trí" hoc "bùa hmnh", nó trthành danh từ đếm được và có thdùngdng snhiu (charms).

Countable when referring to physical trinkets or magical objects (two charms). Uncountable when referring to a person's captivating personality (much charm).

Ý nghĩa

Danh từsức quyến rũ

Một phẩm chất gây mê hoặc và thu hút người khác

His natural charm made him an instant favorite with the clients.

Sức quyến rũ tự nhiên đã khiến anh ấy ngay lập tức được các khách hàng yêu mến.

Danh từhạt trang trí

Một món đồ trang sức nhỏ được đeo trên vòng tay

She added a tiny gold heart charm to her bracelet.

Cô ấy đã thêm một hạt trang trí hình trái tim bằng vàng nhỏ xíu vào chiếc vòng tay của mình.

Danh từbùa hộ mệnh

Một vật thể được tin là có sức mạnh ma thuật

The amulet served as a lucky charm for the traveler.

Chiếc bùa hộ mệnh đóng vai trò như một vật may mắn cho người du hành.

Ngoại động từquyến rũ
[~ someone]

Thu hút hoặc làm mê hoặc ai đó bằng tính cách hoặc vẻ đẹp

The salesman managed to charm the entire family into buying the car.

Người bán hàng đã thành công trong việc quyến rũ cả gia đình để họ mua chiếc xe.

Ngoại động từyểm bùa
[~ something]

Dùng một câu thần chú ma thuật lên một người hoặc một vật

The wizard attempted to charm the sword to never miss its mark.

Vị phù thủy đã cố gắng yểm bùa cho thanh kiếm để nó không bao giờ đánh trượt mục tiêu.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error