D
Dicread
HomeDictionarySscrutiny

scrutiny

sự xem xét kỹ lưỡng
[U] Không đếm được

Thut ngnày din tmt skim tra kht khe và sc so, vượt xa mt cái nhìn thoáng qua hay mt cuc rà soát chung chung. Nó gi lên mt môi trường áp lc cao, nơi mi chi tiết đều được phân tích để tìm ra nhng thiếu sót, sai sót hoc stht bche giu, thường mang theo hàm ý phán xét hoc nghi ngờ. Tnày thường được sdng nht trong các bi cnh pháp lý, chính trhoc chuyên môn, nơi mà trách nhim gii trình là điu ti quan trng. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Trong cách dùng tiêu chun, nó không có dng snhiu và không thể đi kèm vi mt con số. Để đề cp đến mt ln thc hin hành động này, bn cn sdng cu trúc phân chia như một giai đoạn xem xét kỹ lưỡng hoc một trường hợp xem xét kỹ lưỡng.

Used to describe the overall process of critical examination, such as when a politician is under scrutiny.

Ý nghĩa

Danh từsự xem xét kỹ lưỡng

Việc quan sát hoặc kiểm tra một vấn đề, một người hoặc một tài liệu một cách tỉ mỉ và khắt khe

"The government's new policy has come under intense public scrutiny."

Chính sách mới của chính phủ đã bị công chúng xem xét kỹ lưỡng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error