D
Dicread
HomeDictionaryIinvestigation

investigation

cuộc điều tra / sự nghiên cứu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: investigations

Tnày mang sc thái mnh mvsnghiêm ngt, có cu trúc và có thm quyn. Khác vi research (nghiên cu) hay study (hc tp/nghiên cu) vn có thmang tính cht hc thut hoc không quá kht khe, mt cuc điu tra thường ngụ ý rng có điu gì đó bthiếu, bche giu hoc sai sót, cn phi được khc phc hoc gii quyết. Trong bi cnh pháp lý hoc hình sự, tnày to cm giác nng nvà chính thc, gi lên shin din ca các điu tra viên, các bng chng và nlc tìm kiếm trách nhim. Đây là quá trình đào sâu vào mt svic cththay vì khám phá mt lĩnh vc kiến thc rng ln. Trong bi cnh khoa hc hoc kthut, tnày ám chmt cuc thăm dò có mc tiêu vào mt hin tượng bt thường hoc mt githuyết cthể. Ý nghĩa ca nó nhn mnh vào schính xác và vic loi bcác khnăng mt cách hthng để đi đến mt stht cui cùng.

Countable when referring to a specific case or official probe ('The FBI opened three separate investigations'). Uncountable when referring to the general process of researching and searching for facts ('This theory requires further investigation').

Ý nghĩa

Danh từcuộc điều tra

Một cuộc xem xét hoặc nghiên cứu chính thức và có hệ thống về một đối tượng, một người hoặc một sự việc nhằm tìm ra các sự thật hoặc làm sáng tỏ chân tướng

"The police have launched a full-scale investigation into the cause of the accident."

Cảnh sát đã triển khai một cuộc điều tra toàn diện về nguyên nhân của vụ tai nạn.

Danh từsự nghiên cứu

Hành động nghiên cứu hoặc tìm hiểu chi tiết về một chủ đề cụ thể để nâng cao kiến thức hoặc giải quyết một vấn đề

"Further scientific investigation is required to determine the long-term effects of the drug."

Cần có thêm những nghiên cứu khoa học để xác định các tác động lâu dài của loại thuốc này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error