D
Dicread
HomeDictionaryPprovocative

provocative

khiêu khích / kích thích tư duy
Tính từ
So sánh hơn: more provocativeSo sánh nhất: most provocative

provocative là mt tính tmang sc thái đa din, tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tiêu cc hoc tích cc. Đim mu cht ca tnày là khnăng "gây ra mt phnng mnh mẽ" tngười khác, dù đó là stc gin, tò mò hay ham mun.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi được dùng vi nghĩa tiêu cc, provocative mô tnhng hành động hoc li nói mang tính khiêu khích, ctình chc tc hoc gây hn để khiến đối phương mt bình tĩnh. Ví dụ, mt li nhn xét mang tính ma mai trong mt cuc hp có thể được coi là provocative vì nó ctình to ra xung đột.

Ngược li, trong bi cnh trí tuhoc nghthut, tnày mang nghĩa tích cc là kích thích tư duy. Nó mô tnhng ý tưởng, tác phm hoc câu hi buc người ta phi suy nghĩ sâu hơn, thách thc nhng nim tin cũ hoc mra nhng góc nhìn mi mẻ. Ví dụ, mt trin lãm nghthut hin đại có thể được gi là provocative nếu nó khiến người xem phi tvn vcác giá trxã hi.

Ngoài ra, provocative còn thường xuyên được dùng để mô ttrang phc hoc hành vi gi cm, nhm mc đích thu hút schú ý vmt tình dc. Trong trường hp này, nó tương đương vi nghĩa khiêu khích vmt cm xúc và ham mun.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit provocative vi aggressive. Trong khi aggressive (hung hăng) nhn mnh vào stn công trc din và thô bo, thì provocative thiên vvic "mi chài" hoc to ra tác nhân để đối phương phnng li. Mt người có thhành xprovocative mt cách tinh vi mà không cn phi tra hung hăng.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia provocative và stimulating. Mc dù chai đều có thdch là "kích thích", nhưng stimulating thường mang nghĩa tích cc thun túy (như mt cuc trò chuyn thú vị), còn provocative luôn hàm cha mt sự "thách thc" hoc "gây hn" nht định, dù là vmt trí tuhay cm xúc.

Dùng provocative cho mt bài ging dhiu và nhnhàng.
Dùng provocative cho mt bài ging gây tranh cãi nhưng buc sinh viên phi tư duy li toàn bvn đề.

Lưu ý vngpháp

provocative là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từkhiêu khích

Nhằm mục đích gây ra một phản ứng mạnh mẽ, chẳng hạn như tức giận, quan tâm hoặc ham muốn tình dục

Her provocative comments sparked a heated debate among the panelists.

Những lời bình luận khiêu khích của cô ấy đã làm dấy lên một cuộc tranh luận gay gắt giữa các thành viên trong hội đồng.

Tính từkích thích tư duy

Được thiết kế để kích thích suy nghĩ, sự tò mò hoặc một cách nhìn mới về một chủ đề

The professor gave a provocative lecture that challenged the students' preconceived notions.

Vị giáo sư đã đưa ra một bài giảng kích thích tư duy, thách thức những quan niệm định sẵn của sinh viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error