D
Dicread
HomeDictionaryUunusual

unusual

bất thường
Tính từ
So sánh hơn: more unusualSo sánh nhất: most unusual

unusual được sdng để mô tnhng svt, svic không theo quy lut thông thường, không phbiến hoc khác bit so vi mc trung bình. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái tích cc, tiêu cc hoc trung tính. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim mu cht ca unusual là sự đối lp vi cái "bình thường" (usual). Khi mt điu gì đó được gi là unusual, nó thu hút schú ý vì tính cht khác lạ. Nếu mang nghĩa trung tính hoc hơi tiêu cc, nó tương đương vi uncommon (không phbiến) hoc strange (klạ). Ví dụ: an unusual smell (mt mùi hương lạ/bt thường). Nếu mang nghĩa tích cc, nó gi lên sự đặc bit, đáng chú ý, tương đương vi remarkable (đáng chú ý/phi thường). Ví dụ: an unusual talent (mt tài năng đặc bit). Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia unusual và weird. Trong khi unusual chỉ đơn thun là không bình thường, thì weird thường mang hàm ý kquái, khó hiu hoc gây cm giác khó chu. Vì vy, trong các văn bn trang trng hoc chuyên nghip, hãy ưu tiên dùng unusual. Cách sdng trong câu Đúng: It is unusual for him to be late. (Vic anhy đến mun là điu bt thường.) Đúng: She has an unusual way of solving problems. (Cô ấy có mt cách gii quyết vn đề rt đặc bit.) Vmt ngpháp, unusual là mt tính tvà có thể đứng trước danh thoc đứng sau các động tni như be, seem, look.

Ý nghĩa

Tính từbất thường

Không xảy ra hoặc không được thực hiện một cách thường xuyên hay phổ biến; đáng chú ý hoặc kỳ lạ

"It is unusual for it to snow in this part of the country during April."

Việc tuyết rơi ở vùng này của đất nước vào tháng Tư là điều bất thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error