D
Dicread
HomeDictionarySspeculation

speculation

sự suy đoán / sự đầu cơ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: speculations

Tspeculation mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Phân bit gia suy đoán và đầu cơ

Trong ngcnh giao tiếp thông thường hoc hc thut, speculation dùng để chssuy đoán. Đây là hành động đưa ra mt githuyết hoc ý kiến da trên nhng thông tin không đầy đủ, thiếu bng chng xác thc. Nó mang sc thái không chc chn và thường đối lp vi fact (stht) hoc evidence (bng chng). Ví dụ, khi nói vmt skin chưa rõ ràng, ta dùng speculation để chnhng li đồn đoán.

Ngược li, trong lĩnh vc tài chính và kinh tế, speculation được hiu là sự đầu cơ. Đây là hành vi mua tài sn vi hy vng giá trca nó stăng trong tương lai để kiếm li nhanh chóng, nhưng đi kèm vi ri ro thua lrt cao. Đim khác bit ct lõi gia speculation (đầu cơ) và investment (đầu tư) là mc độ ri ro và thi hn; đầu tư thường mang tính dài hn và bn vng, trong khi đầu cơ mang tính mo him và ngn hn.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia speculation vi guess hoc prediction. Trong khi guess là mt li đoán ngu nhiên và prediction là dbáo da trên dliu hoc xu hướng, thì speculation thường hàm ý mt quá trình suy lun nhưng vn thiếu căn cvng chc.

Dùng speculation khi bn có bng chng rõ ràng để khng định điu gì đó.
Dùng speculation khi bn đang đưa ra mt githuyết mà chính bn cũng không chc chn về độ chính xác.

Vmt ngpháp, speculation là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động suy đoán nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt githuyết cthể (ví dụ: a speculation).

Countable when referring to a specific theory or a single guess about an event. Uncountable when referring to the general act of guessing or the overall practice of risky financial trading.

Ý nghĩa

Danh từsự suy đoán

Hành động đưa ra một lý thuyết hoặc giả thuyết mà không có bằng chứng xác thực

The reports were based on mere speculation.

Các báo cáo chỉ dựa trên sự suy đoán thuần túy.

Danh từsự đầu cơ

Việc đầu tư vào các tài sản với hy vọng kiếm lời nhưng đi kèm rủi ro thua lỗ

High-stakes speculation in cryptocurrency.

Hoạt động đầu cơ mạo hiểm cao trong thị trường tiền điện tử.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error