arcane
bí truyền
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từbí truyền
Ít người hiểu được; huyền bí hoặc bí mật
"The professor spent years studying the arcane rituals of ancient civilizations."
Vị giáo sư đã dành nhiều năm nghiên cứu các nghi lễ bí truyền của những nền văn minh cổ đại.