D
Dicread
HomeDictionaryAallurement

allurement

sự lôi cuốn
Danh từ

allurement mang sc thái vmt sc hút mãnh lit, thường gn lin vi scám dhoc mt li ha hn vli ích, khoái lc mà khó có thcưỡng li. Khác vi attraction (sthu hút) mang nghĩa trung tính hoc tích cc, allurement thường gi lên cm giác vmt cái by ngt ngào hoc mt slôi cun có chủ đích nhm dn dai đó làm điu gì đó, đôi khi là điu không nên làm.

Phân bit vi các ttương t

attraction: Dùng để chsthu hút tnhiên, đơn thun (ví dụ: sthu hút gia hai người hoc shp dn ca mt địa đim du lch).
temptation: Nhn mnh vào scám dthúc đẩy mt hành động sai trái hoc không lành mnh. Trong khi temptation tp trung vào xung đột ni tâm ca người bcám dỗ, allurement tp trung vào đặc đim hp dn ca đối tượng gây ra slôi cun đó.
charm: Chvquyến rũ, duyên dáng mang tính cá nhân và thường to ra thin cm nhnhàng hơn là slôi cun mãnh lit ca allurement.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "slôi cun" hoc "scám dỗ". Người hc cn cn trng để không nhm ln vi nhng tchsthu hút đơn thun. Ví dụ, khi nói vvẻ đẹp ca mt phong cnh, hãy dùng attraction thay vì allurement để tránh to cm giác phong cnh đó đang "ddỗ" người xem.

Đúng: The allurement of quick money led him to gamble. (Slôi cun ca vic kiếm tin nhanh đã khiến anh ta sa vào cbc.)
Sai: The allurement of the mountain view is great. (Thay vào đó hãy dùng: The attraction of the mountain view is great.)

Đặc đim ngpháp

allurement là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca slôi cun, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến nhng điu cthể đóng vai trò là tác nhân gây thu hút.

Ý nghĩa

Danh từsự lôi cuốn

Đặc điểm hấp dẫn hoặc cám dỗ, thường được dùng để mô tả một sức hút mạnh mẽ hướng về điều gì đó đáng khao khát

The allurement of the city lights drew many young people from the countryside.

Sự lôi cuốn của ánh đèn thành phố đã thu hút nhiều thanh niên từ nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error