D
Dicread
HomeDictionaryDdull

dull

tẻ nhạt / cùn / xỉn / âm ỉ / làm giảm / mòn
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: dulledPhân từ 2: dulledV-ing: dullingSo sánh hơn: dullerSo sánh nhất: dullest

dull là mt từ đa nghĩa, mô tsthiếu ht vcường độ, độ sc nét hoc sthú vị. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tiêu cc hoc trung tính.

Sc thái vcm xúc và trí tu
Khi dùng để mô tmt svt, svic hoc con người, dull gi lên cm giác tnht, đơn điu hoc thiếu sc sng. Nó khác vi boringchboring thường nhn mnh vào cm giác ca người tri nghim, còn dull nhn mnh vào đặc tính ni ti ca đối tượng (ví dụ: mt bài ging dull là bài ging thiếu đim nhn, không lôi cun).

Ví dụ: a dull afternoon (mt bui chiu tnht).
Ví dụ: a dull person (mt người chm hiu hoc thiếu thú vị).

Sc thái vvt lý và cm giác
Trong bi cnh vt lý, dull mô tsmt đi độ sc bén (ca dao kéo), độ sáng (ca màu sc, kim loi) hoc cường độ (ca âm thanh, cơn đau). Khi nói vcơn đau, dull pain dùng để chnhng cơn đau âm ỉ, kéo dài nhưng không nhói ddi như sharp pain.

Không nên dùng dull để mô tmt màu sc ti (dark), mà dùng để mô tmàu sc không có độ bóng hoc bxn.
Ví dụ: a dull blade (mt lưỡi dao cùn).
Ví dụ: a dull ache (mt cơn đau âm ỉ).

Lưu ý vngpháp
dull chyếu được sdng như mt tính từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là làm gim cường độ hoc làm cùn đi, nhưng trường hp này ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từtẻ nhạt

Thiếu sự thú vị hoặc hào hứng

It was a dull movie.

Đó là một bộ phim tẻ nhạt.

Tính từcùn

Thiếu độ sắc bén hoặc không có cạnh sắc

The knife is too dull to cut the tomato.

Con dao quá cùn để có thể cắt quả cà chua.

Tính từxỉn

Không sáng hoặc không bóng

The room was painted a dull grey.

Căn phòng được sơn màu xám xỉn.

Tính từâm ỉ

Không nhói hoặc không dữ dội về cảm giác

He felt a dull ache in his lower back.

Anh ấy cảm thấy một cơn đau âm ỉ ở vùng lưng dưới.

Ngoại động từlàm giảm
[~ something]

Làm cho cái gì đó bớt sắc, bớt sáng hoặc bớt dữ dội hơn

The medication helped to dull the pain.

Thuốc đã giúp làm giảm cơn đau.

Nội động từmòn

Mất đi độ sắc bén hoặc cường độ

The blade will dull if you use it on stone.

Lưỡi dao sẽ bị mòn nếu bạn sử dụng nó trên đá.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error