D
Dicread
HomeDictionaryDdull

dull

tẻ nhạt、cùn、xỉn、âm ỉ
Tính từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: dulledPhân từ 2: dulledV-ing: dullingSo sánh hơn: dullerSo sánh nhất: dullest

Tnày mang đậm cm giác vsphng lng. Dù dùng để chmàu sc, âm thanh hay tính cách, dull đều gi lên sthiếu ht nhng đim nhn hay ssng động, to ra cm giác bun chán hoc trì trệ. Đây thường là cách nói lch sự để mô tả điu gì đó là đơn điu mà không gây cm giác quá gay gt. Trong bi cnh cm giác, tnày mô tmt tri nghim btiết chế. Mt cơn đau dull là kiu đau nhói nhhoc đau âmthay vì đau nhói ddi, trong khi mt lưỡi dao dull sẽ đòi hi nhiu lc hơn vì nó không còn đim tiếp xúc chính xác.

Ý nghĩa

Tính từtẻ nhạt

Thiếu sự thú vị hoặc hào hứng

"It was a dull movie."

Đó là một bộ phim tẻ nhạt.

Tính từcùn

Không còn sắc bén hoặc không có cạnh sắc

"The knife is too dull to cut the tomato."

Con dao quá cùn để có thể cắt quả cà chua.

Tính từxỉn

Không sáng hoặc không bóng

"The room was painted a dull grey."

Căn phòng được sơn màu xám xỉn.

Tính từâm ỉ

Không nhói hoặc không dữ dội về cảm giác

"He felt a dull ache in his lower back."

Anh ấy cảm thấy một cơn đau âm ỉ ở vùng lưng dưới.

Ngoại động từlàm giảm
[something]

Khiến cái gì đó bớt sắc, bớt sáng hoặc bớt dữ dội

"The medication helped to dull the pain."

Thuốc đã giúp làm giảm cơn đau.

Nội động từmòn

Mất đi độ sắc bén hoặc cường độ

"The blade will dull if you use it on stone."

Lưỡi dao sẽ bị mòn nếu bạn sử dụng nó trên đá.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error